Hỗ Trợ Trực Tuyến

Tel: (07) 2387 4213

Sơ đồ đường đi

Thống kê truy cập

384003
Hôm nay
Tổng cộng
298
384003

BỆNH VIỆN CẦN GIUỘC

BỆNH VIỆN CẦN GIUỘC

Thứ ba, 15 Tháng 11 2016 07:06

Giá thuốc 2016

DANH MỤC THUỐC SỬ DỤNG TẠI BỆNH VIỆN NĂM 2016

( Căn cứ Quyết định 692/ SYT-NVD ngày 25 tháng 5 năm 2016)

Tên thuốc hay hoạt chất Tên biệt dược Đường dùng, dạng dùng Đơn vị tính Quy cách đúng gói Đơn giá đề nghị trúng thầu
Tobramycin + dexamethason Tobcol - Dex Nhỏ mắt Chai Lọ 5ml 8,505
Spiramycin + metronidazol Maxdazol Uống Viên Hộp 2vỉ x 10viên 798
Phloroglucinol hydra + trimethyl phloroglucinol Spasless                            Tiêm Ống Hộp 1vỉ x 6ống 17,850
Paracetamol + Methocarbamol PAROCONTIN Uống Viên Hộp 3 vỉ x 10 viên 2,289
Azithromycin MYEROMAX 500 Uống Viên Hộp 3 viên nén dài bao phim 5,250
Kali clorid Kaldyum Uống Viên Hộp 1 lọ 50 viên 1,800
Lidocain (hydroclorid) LIDOCAIN Tiêm Lọ H/ 10 lọ 15,750
Alpha chymotrypsin α-chymotrypsin 5000 IU Tiêm Lọ Hộp 3 lọ + 3 ống dung môi 5,271
Tobramycin Biracin -E Nhỏ mắt Chai Hộp 1 lọ x 5ml 4,179
Isosorbid (dinitrat hoặc
mononitrat)
Biresort 10 Uống Viên Hộp 3 vỉ x 20 viên 546
Natri clorid Natri clorid 0,9% Dùng ngoài Chai Chai 500ml, T/20 8,274
Kẽm gluconat Tozinax Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên 357
Mecobalamin Meconer 500 µg Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên 580
Đương quy, Bạch quả. Bổ huyết ích não BDF Uống Viên Hộp 6 vỉ x10 viên 1,344
Ketoprofen Pacific Ketoprofen Miếng dán Miếng Gói
/ 06 miếng -
8,900
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon Gumas Uống Gói 15g Hộp / 20 gói 2,020
Cefadroxil BRIFECY 500 Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng 1,340
Paracetamol (acetaminophen) Acepron 80 Uống Gói H/20gói/1,5g 405
Paracetamol (acetaminophen) Panalganeffer 150mg Uống Gói H/12gói/0,6g 449
Paracetamol (acetaminophen) Acepron 250mg Uống Gói H/20gói/1,5g 455
Paracetamol (acetaminophen) Acepron 325mg Uống Viên C/100 60
Paracetamol (acetaminophen) Panalganeffer 500 Uống Viên sủi H/4v/4 566
Cefaclor Ceplor VPC 125 Uống Gói H/30gói/3g 1,270
Cefaclor Ceplor VPC 375 Uống Viên H/10v/10 2,435
Clarithromycin Clarithromycin 250mg Uống Viên H/2v/10 1,299
Doxycyclin Doxycyclin 100 Uống Viên H/10v/10 277
Oxomemazin + guaifenesin + paracetamol + natri benzoat Topralsin Uống Viên H/1tuýp/24 188
Sucralfat Eftisucral Uống Gói Hộp 30 gói x 2 g 1,450
Cao Diệp hạ châu Vigavir-B Uống Viên Hộp 6 vỉ x 10 viên 300
Amoxicilin + sulbactam VIMOTRAM Tiêm Lọ Hộp 10 lọ 43,500
Ciprofloxacin Ciprofloxacin Infusion Tiêm Túi Hộp 1 chai 200ml, dung dịch tiêm truyền 154,000
Furosemid Diretif Tiêm Ống Hộp 25 ống x 2ml, dung dịch tiêm 3,300
Clopidogrel INFARTAN 75 Uống Viên Hộp 3 vĩ x 10 viên nén 9,350
Risperidon LABORAT 2MG Uống Viên Hộp 10 vĩ x 10 viên 650
Guaiazulen + dimethicon DIMAGEL Uống Gói Hộp 30 gói x 10g 3,589
Rabeprazol MARTAZ Uống Viên Hộp 4 vỉ x 7 viên 849
Amlodipin Cardivasor Uống Viên hộp/3 vỉ/10 viên 99
Furosemid Furostyl 40 Uống Viên hộp/3 vỉ/10 viên 135
Vitamin A + D Enpovid AD Uống Viên hộp/10 vỉ/10 viên 182
Amoxicilin + acid clavulanic Ofmantine-Domesco 625mg Uống Viên Hộp 2vỉ x 7 VBF 2,098
Cefixim Docifix 200mg Uống Viên Hộp 2vỉ x 10 viên 1,260
Flunarizin Dofluzol Uống Viên Hộp 10vỉ x 10 viên 315
Malva purpurea + camphomonobromid + xanh methylen Domitazol Uống Viên Hộp 5 vỉ x 10 VBĐ 920
Isosorbid (dinitrat hoặc
mononitrat)
Donox 60mg Uống Viên PTC Hộp 2 vỉ x 15 VBF 1,239
Irbesartan + hydroclorothiazid Co-Dovel 150mg/12,5mg Uống Viên Hộp 2 vỉ x 14 VNE 1,890
Cao Actiso, Cao rau đắng, Cao dứa gai D-A-R Uống Viên Chai 100 VBF 350
Ngưu nhĩ phong, Lá liễu. PHONG LIỄU TRÀNG VỊ KHANG Uống Gói Hộp 9 gói, gói 8g 6,000
Alfuzosin XATRAL XL 10mg B/ 3bls x 10 Tabs Uống Viên Hộp 3 vỉ x 10 viên 15,291
Tinh bột este hóa (hydroxyethyl starch) Volulyte IV 6% 1's Tiêm truyền Chai Túi 88,000
Amiodaron (hydroclorid) CORDARONE 200mg B/   2bls x 15 Tabs Uống Viên Hộp 2 vỉ x 15 viên 6,750
Bisoprolol Bisoloc Tab 2.5mg 3x10's Uống Viên Hộp 3 vỉ x 10 viên 1,155
Losartan + hydroclorothiazid Combizar Tab 3x10's Uống Viên Hộp 3 vỉ x 10 viên 980
Nifedipin Adalat Cap 10mg 30's Uống Viên Hộp 3 vỉ x 10 viên 2,253
Drotaverin clohydrat NO-SPA Inj 40mg/2ml B/ 25 amps x 2ml Tiêm Ống Hộp 25 ống 2ml 5,306
Natri clorid + natri bicarbonat + kali clorid + dextrose khan Hydrite Tab 100's Uống Viên 25 vỉ xé x 4 viên/ hộp 1,037
Trimebutin + ruscogenines Proctolog Sup 10's Đặt hậu môn Viên 2 vỉ *5 viên 5,152
Budesonid Rhinocort Aqua Spr 64mcg 120Dose Dạng hít Chai Hộp 1 ống xịt 120 liều 203,522
Insulin tác dụng chậm, kéo dài (Slow-acting, Long-acting) LANTUS 100UI/ml B/ 1 vial x 10ml Tiêm Lọ Hộp 1 lọ 10ml 505,030
Thiamazol Thyrozol Tab 5mg 100's Uống Viên 10 vỉ x 10 viên/ hộp 1,223
Rocuronium bromid Esmeron 25mg Via 10mg/ml 10's Tiêm Lọ Hộp 2 vỉ X 5 lọ 2,5ml 54,923
Budesonid Pulmicort respules 500mcg/ 2ml 20's Khí dung Ống Hộp 4 gói x 5 ống 2ml 13,834
Carbocistein + salbutamol Solmux Broncho 60ml Uống Lọ 1 lọ/ hộp 22,095
Salbutamol (sulfat) Serbutam Inhale 200dose 1's Xịt Ống Hộp chứa 1 ống hít 200 đơn vị phân liều 60,157
Salbutamol (sulfat) Ventolin Inh 100mcg 200Dose Xịt Bình xịt Hộp 1 bình xịt 200 liều 76,379
Salbutamol (sulfat) Ventolin Neb Sol 2.5mg/2.5ml 6x5's Khi dung Ống Hộp 6 vỉ x 5 ống 4,575
Salbutamol (sulfat) Ventolin Neb Sol 5mg/2.5ml 6x5's Khi dung Ống Hộp 6 vỉ x 5 ống 8,513
Salmeterol
+ fluticason propionat
Seretide Evohaler DC 25/50mcg 120d Khí dung Bình xịt Bình xịt 120 liều 191,139
Salmeterol
+ fluticason propionat
Seretide Evohaler DC 25/125mcg 120d Khí dung Bình xịt Bình xịt 120 liều 225,996
Nước cất pha tiêm Water For Injections B.Braun 10ml 100's Tiêm Ống Hộp 100 ống 1,900
Bupivacain (hydroclorid) Bupivacaine 5mg/ml-4ml Tiêm Ống Hộp 20 ống 37,500
Etomidat Etomidate-Lipuro 20mg/10ml Tiêm Ống Hộp 10 ống 120,000
Promethazin (hydroclorid) Pipolphen 50mg/2ml Tiêm Ống Hộp 100 ống 12,600
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin) Levonor 1mg/1ml Tiêm Ống Hộp 10 ống 29,100
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin) Levonor 4mg/4ml Tiêm Ống Hộp 5 ống 69,000
Amlodipin Aldan 10mg Uống Viên Hộp 30 viên 1,590
Dobutamin Ridulin Dobutamine 250mg/20ml Tiêm Ống Hộp 10 ống 61,408
Dopamin (hydroclorid) Dopamin 200mg/5ml Tiêm Ống Hộp 100 ống 19,950
Omeprazol Omeprem 20mg Uống Viên Hộp 10 vĩ x 7 viên 2,590
Metformin Diaberim 500mg Uống Viên Hộp 10 vĩ x 10 viên 620
Diazepam Diazepam-Hameln 5mg/ml Injection Tiêm Ống Hộp 10 ống 2ml Dung dịch tiêm 7,350
Isofluran Isiflura Đường hô hấp Chai Hộp 1 chai 100ml, Thuốc mê đường hô hấp 339,000
Isofluran Isiflura Đường hô hấp Chai Hộp 1 chai 250ml, Thuốc mê đường hô hấp 825,000
Pethidin Pethidine-hameln 50mg/ml Tiêm Ống Hộp 10 ống 2ml, Dung dịch tiêm 16,800
Morphin (hydroclorid, sulfat) Morphin Tiêm Ống Hộp 10 ống x 1ml thuốc tiêm 4,200
Amoxicilin + sulbactam Sumakin 500/125 [ Gói Hộp 12 gói x 3g thuốc bột uống 8,400
Alfuzosin Alsiful S.R. Tablets 10mg Uống Viên Hộp 3 vỉ x 10 viên nén phóng thích chậm 8,240
Heparin (natri) Henalip Tiêm Ống Hộp 10 lọ 5ml, Dung dịch tiêm 84,945
Tranexamic acid Medsamic Tiêm Ống Hộp 2 vỉ x 5 ống Dung dịch tiêm 9,430
Neostigmin metylsulfat Neostigmine-hameln 0.5mg/ml injection Tiêm Ống Hộp 10 ống 1ml Dung dịch tiêm 7,350
Kali iodid + natri iodid Posod Eye Drops Nhỏ mắt Chai Hộp 1 lọ 10ml, Dung dịch nhỏ mắt 26,985
Oxytocin Ofost Tiêm Ống Hộp 10 ống x 1ml, Dung dịch tiêm 3,150
Budesonid + formoterol Foracort 200 Inhaler Dạng hít Lọ Hộp 1 ống 120 liều, Thuốc hít phân liều 210,000
Carbocistein + salbutamol Solinux Uống Viên Hộp 25 vỉ x 4 viên, Viên nang cứng 1,365
Ringer lactat (NaCl, KCl, CaCl2 khan, Natri lactat khan) Lactated ringer's Tiêm truyền Chai Thùng 25 chai nhựa 500ml dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch 6,600
Paracetamol (acetaminophen)+ Lidocain Medamol + Lidocaine injection Tiêm Ống Hộp 50 ống 2ml Dung dịch tiêm 13,500
Fentanyl FENTANYL-HAMELN 50MCG/ML Tiêm Ống Hộp 10 ống x 2ml 9,797
Midazolam MIDAZOLAM - HAMELN 5MG/ML Tiêm Ống Hộp 10 ống x 1ml 15,750
Paracetamol (acetaminophen) ACEMOL ENFANT Uống Viên Hộp 5 vỉ x 20 viên 56
Thiocolchicosid COLTRAMYL 4MG (SX NHƯỢNG QUYỀN CỦA AVENTIS PHARMA S.A, PHÁP) Uống Viên Hộp1 vỉ x 12 viên 3,666
Metronidazol Ceteco Metronidazol Uống Viên Hộp 100 viên 317
Clarithromycin Ceteco Cenclar 500 Uống Viên Hộp 50 viên 2,241
Codein + terpin hydrat Cendein Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên 265
Amoxicilin + acid clavulanic Synergex Uống Viên hộp 3 vỉ x 6 viên 4,030
Spiramycin Rovagi 3 Uống Viên hộp 2 vỉ x 5 viên 2,495
Ciprofloxacin Proxacin 1% Tiêm Lọ Hộp 10 lọ 136,500
Levofloxacin* Levogolds Tiêm truyền Chai Hộp 1 túi  258,000
Magnesi trisilicat + nhôm hydroxyd Gastrodic Uống Gói Hộp 30 gói x 2,5g thuốc bột uống 4,500.00
Bạch chi, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dâu Bạc hà. Fitôrhi – f Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng 1,000
Chỉ thực, Hoàng liên, Bán hạ, Mạch nha, Hậu phát, Bạch linh, Nhân sâm, Bạch truật, Cam thảo, Can khương Chỉ thực tiêu bĩ – f Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng 1,200
Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác Phong tê thấp  Uống Chai Chai 200ml 28,000
Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế. Fitôgra – f Uống Viên Hộp 2vỉ x 10 viên nang cứng 3,900
Huyên hô sách, Mai mực, Phèn chua. Dạ dày tá tràng – f Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng 1,100
Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Dây Đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác. Rheumapain - f Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng 890
Hy thiêm, Thiên niên kiện. Cao Phong thấp Uống Chai Chai 200ml 28,000
Kim ngân hoa, Liên kiều; Cát cánh, Đạm đậu xị; Ngưu bàng tử, Kinh giới, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Bạc hà Ngân kiều giải độc – f Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng 850
Kim tiền thảo. Kim tiền thảo – f Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng 550
Mộc hương, Hoàng liên, Ngô thù du Đại tràng – f Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng 1,450
Nấm Linh chi, Đương quy. Linh chi – f Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng 1,200
Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thù, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo. Song hảo đại bổ tinh – f Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng 1,200
Sài hô, Bạch truật, Gừng tươi, Bạch linh, Đương quy, Bạch thược, Cam thảo, Bạc hà. Tiêu dao Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng 1,200
Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh An thần bổ tâm - f Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng 830
Sử quân tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc hương. Fitôbaby Uống Chai Chai 200ml 38,000
Thanh cao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà. Cảm cúm – f Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng 1,200
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phục linh, Trạch tả. Lục vị – f Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng 700
Tinh dầu bạc hà Menthol , Camphor, Tinh dầu hương nhu Dầu gió đỏ Dùng ngoài Chai Chai 3ml 9,000
Acyclovir Ciclevir 200 Uống Viên Hộp 10 vỉ x 5 viên nén 385.00
Cytidin-5monophosphat disodium + uridin HORNOL Uống Viên Hộp/3 vỉ x 10 viên, Hộp/9 vỉ x 10 viên 3,750
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon LAHM Uống Gói Hộp/20 gói x 15g 3,250
Amylase + papain + simethicon ENTERPASS Uống Viên Hộp/10 vỉ x 10 viên 1,600
Calcitriol MASAK Uống Viên Hộp/ 6 vỉ x 10 viên 412
Diệp hạ châu, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực. ATILIVER DIỆP HẠ CHÂU Uống Viên Hộp/10 vỉ x 10 viên  1,950
Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo. KHANG MINH BÁT TRÂN NANG Uống Viên Hộp/10 vỉ x 10 viên  1,000
Kim ngân hoa, Nhân trần, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo. VIÊN THANH HUYẾT SANGOFIT Uống Viên Hộp/10 vỉ x 10 viên  1,930
Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chi, Cam thảo. TIVICAPS Uống Viên Hộp/10 vỉ x 10 viên 1,930
Bisoprolol DIOPOLOL 5 Uống Viên Hộp 3 vỉ x 10 viên 699
Atropin sulfat Atropin sulfat Tiêm Ống Hộp 20 ống 1ml 500
Lidocain (hydroclorid) Lidocain hydroclorid 40mg/2ml Tiêm Ống Hộp 20 ống, 50 ống, 100 ống 2ml 490
Gentamicin Gentamicin Tiêm Ống Hộp 10 ống 2ml 1,050
Dexamethason acetat Dexamethasone Tiêm Ống Hộp 10 ống 1ml 860
Thục địa, Hoài sơn, Mẫu đơn bì, Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa. Bổ mắt Uống Viên Hộp 5 vỉ x 10 viên nang cứng 994
Amlodipin Pamlonor Uống Viên Hộp 3 vỉ x 10 viên 825
Telmisartan Telma 40 Uống Viên Hộp to x 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên 1,310
Valsartan + hydroclorothiazid Gliovan-Hctz 160/25 Uống Viên Hộp 3 vỉ x 10 viên 8,600
Natri montelukast Glemont CT 5 Uống Viên Hộp 3 vỉ x 10 viên 2,200
Amoxicilin + acid clavulanic pms-Claminat 250mg/31,25mg Uống Gói hộp 12 gói 5,376
Paracetamol + chlorpheniramin Panactol Enfant Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nén 89
Glucosamin Glucosamin 500 Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim 246
Alpha chymotrypsin Katrypsin Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nén 164
Cinnarizin Cinnarizin Uống Viên Hộp 04 vỉ x 50 viên nén 47
Levocetirizin Clanzen Uống Viên Hộp 05 vỉ x 10 viên bao phim 308
Erythromycin Erythromycin Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim 1,178
Ciprofloxacin Ciprofloxacin Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim 493
Amlodipin Kavasdin 5 Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nén 108
Captopril Captopril Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nén 82
Atorvastatin Atorvastatin 20 Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nén 282
Piracetam Kacetam Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim 289
Lanzoprazol Lansoprazol Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nang 360
Omeprazol Kagasdine Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nang 163
Acetyl leucin Gikanin Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nén 378
Vitamin B1 Vitamin B1 Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nang 229
Vitamin PP Vitamin PP Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim 172
Losartan Losartan Stada 25mg Uống Viên Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim 1,380
Losartan Losartan Stada 50mg Uống Viên Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim 2,300
Simethicon Simethicon Stada Uống Chai Chai 15ml nhũ dịch uống 14,000
Perindopril + indapamid Preterax Uống Viên Hộp 1 vỉ x 30 viên 5,040
Ranitidin Arnetine 50mg/2ml Tiêm Ống Hộp 10 ống x 2ml 21,500
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu bắp VG-5 Uống Viên Hộp 1 lọ x 40 viên 968
Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. Tadimax Uống Viên Hộp 1 lọ x 42 viên 3,450
Enalapril Renapril 5mg Uống Viên Hộp 2 vỉ * 14 viên nén 530
Enalapril Renapril 10mg Uống Viên Hộp 2 vỉ * 14 viên nén 628
Vincamin + rutin Mezavitin Uống Viên Hộp 6 vỉ * 10 viên nang cứng 5,000
Misoprostol Misoprostol Uống Viên Hộp 1 vỉ x 2 viên 3,780
Lactobacillus acidophilus BACIVIT-H Uống Gói H/100 gói 800
Bột bèo hoa dâu. Mediphylamin Uống Viên H10Vx10v 1,900
Bột bèo hoa dâu. Mediphylamin Uống Chai H 1 chai x 100ml 59,000
Mebendazol Mebendazole 500mg Uống Viên Hộp 1 vỉ x 1 viên bao phim 1,492
Amoxicilin + sulbactam Sumakin 250/125 Uống Gói Hộp 12 gói x 1,5g thuốc bột 3,500
Domperidon Mutecium - M (chai 30ml) Uống Chai Hộp 1 chai 30ml hỗn dịch uống 8,288
Dextromethorphan hydrobromua + clorpheniramin maleat + sodium citrate dihydrat + glyceryl guaiacolat Sirô ho Antituss Plus (chai 60ml) Uống Chai Hộp 1 chai 60ml Sirô 14,500
Vitamin C + rutine Rutin -Vitamin C Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên bao đường 195
Ampicilin (muối natri) Ampicillin 1g Tiêm Lọ Hộp 50 lọ bột pha tiêm 3,524
Kali clorid Kali clorid 500mg/5ml Tiêm Ống Hộp 5 ống x 5ml dung dịch tiêm 2,457
Natri clorid Natri clorid 0,9% Nhỏ mắt, mũi Chai Hộp 1 lọ 10ml dung dịch nhỏ mắt, nhỏ mũi 1,008
Calci clorid Calci clorid 500mg/ 5ml Tiêm Ống Hộp 5 ống x 5ml dung dịch tiêm 1,045
Nước cất pha tiêm Nước cất tiêm 5ml Tiêm Ống Hộp 50 ống x 5ml dung môi pha tiêm 644
Vitamin B12
(Cyanocobalamin, Hydroxocobalamin)
Vitamin B12 1mg/ml Tiêm Ống Hộp 100 ống x 1ml dung dịch tiêm 544
Indapamid Diuresin SR Uống Viên PTC Hộp 3 vỉ x 10 viên 2,900
Losartan + hydroclorothiazid Lorista H Uống Viên Hộp 2 vỉ x 14 viên 5,650
Atorvastatin Atoris 20 Uống Viên Hộp 3 vỉ x 10 viên 3,486
Lanzoprazol Gastevin Uống Viên Hộp 2 vỉ x 14 viên 9,000
Ciprofloxacin Ciprinol 200mg/100ml solution for intravenous infusion Tiêm Chai Hộp/01 Chai 59,850
Digoxin DIGOXIN 250 microgam Uống Viên Hộp 2 vỉ x 14 viên nén 830
Domperidon Domreme Uống Viên Hộp/10 vỉ X 10 viên 920
Cefuroxim G-XTIL 500 Uống Viên Hộp 01 vĩ x 10 viên 6,500
Glimepirid CADGLIM 2 Uống Viên Hộp 03 vĩ x 10 viên 900
Nước oxy già NƯỚC OXY GIÀ 10 THỂ TÍCH Dùng ngoài Chai Chai 60ml 1,313
Cồn 70° ALCOOL 70 Dùng ngoài Chai Chai 1 lít 25,200
Actiso, Biển súc, Bìm bìm biếc, Diệp hạ châu LIVERBIL Uống Viên Hộp 5 vị x 10 viên nang cứng 672
Bột Tỏi, cao Nghệ. Garlicap viên tỏi nghệ Uống Viên Hộp 5 vỉ x 10 viên nang cứng 546
Cao mật heo, Nghệ, Trần bì. CHOLAPAN Viên mật nghệ Uống Viên Hộp 5 vỉ x 10 viên bao phim 706
Cao Tô mộc. OP.ZEN
Viên tiêu sưng giảm đau
Uống Viên Hộp 5 vỉ x 10 viên nang cứng 630
Đan sâm, Tam thất, Borneol OPCARDIO viên hộ tâm Uống Viên Hộp 5 vỉ x 10 viên nang cứng 1,050
Húng chanh, Núc nác, Cineol. HOASTEX Uống Chai Hộp 1 chai 90ml sirô thuốc 31,500
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, CAO ÍCH MẪU Uống Chai Hộp 1 chai 100ml cao lỏng 19,950
Lá sen, Vông nem, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ Mimosa viên an thần Uống Viên Hộp 5 vỉ x 10 viên bao phim 1,050
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam thất. FENGSHI-OPC Viên phong thấp Uống Viên Hộp 5 vỉ x 10 viên nang cứng 840
Mộc hương, Berberin, Bạch thược, Ngô thù du. INBERCO Viên đại tràng Uống Viên Hộp 5 vỉ x 10 viên bao phim 1,260
Ngưu hoàng, Thạch cao, Đại hoàng, Hoàng cầm, Cát cánh, Cam thảo, Borneol CABOVIS Viên thanh nhiệt giải độc Uống Viên Hộp 5 vỉ x 10 viên nang cứng 739
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế chi, Huyết giác, Camphora, Riềng, Thiên niên kiện CỒN XOA BÓP Dùng ngoài Chai Hộp 1 chai 60ml cồn thuốc dùng ngoài 21,000
Thục địa, Hoài sơn, Mẫu đơn bì, Trạch tả, Phục linh, Sơn thù, Phụ tử chế, Quế nhục. KIDNEYCAP
Bát vị - Bổ Thận Dương
Uống Viên Hộp 5 vỉ x 10 viên nang cứng 924
Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chì, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà Viêm mũi-xoang RHINASSIN-OPC Uống Viên Hộp 5 vỉ x 10 viên nang cứng 1,260
Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol THUỐC HO NGƯỜI LỚN - OPC Uống Chai Hộp 1 chai 90ml thuốc nước 21,000
Cefixim MECEFIX-B.E 75 Uống Gói Hộp 20 gói 6,400
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon TRIMAFORT Uống Gói Hộp 20 gói x 10ml 3,900
Bacillus subtilis+ Lactobacillus acidophilus MERIKA FORT Uống Gói Hộp 20 gói 2,800
Cefuroxim Lexibcure 250 Uống Viên Hộp 1 vỉ x 10 viên 3,450
Paracetamol (acetaminophen) TATANOL Uống Viên Hộp/10 vỉ x 10 viên nén bao phim 399
Cefaclor PYFACLOR 250 mg Uống Viên Hộp/1vỉ x 12 viên nang cứng 4,500
Cefalexin CEPHALEXIN 500 mg Uống Viên Hộp/10vỉ x 10 viên nang 1,218
Rosuvastatin ROSTOR 20 Uống Viên Hộp/2vỉ x 14 viên nén bao phim 11,800
Methyl prednisolon MENISON 4mg Uống Viên Hộp/3vỉ x 10 viên nén 890
Methyl prednisolon MENISON 16mg Uống Viên Hộp/3vỉ x 10 viên nén 3,150
Glimepirid DIAPRID 2 mg Uống Viên Hộp/2vỉ x 15 viên nén 1,880
Povidon iodin Povidon Iod 10%-500ml Dùng ngoài Chai Chai 500ml 42,800
Povidon iodin Povidon Iod 10%-1000ml Dùng ngoài Chai Chai 1000ml 72,450
Vitamin B1 + B6 + B12 Vitamin 3B Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim 260
Paracetamol (acetaminophen) PARACETAMOL 500MG Uống Viên H/50vỉ x 10VNE 82
Ofloxacin OFLOXACIN Uống Viên H/50vỉ x 10VBF 236
Vitamin B6 + magnesi (lactat) MAGNESI B6 Uống Viên H/50vỉ x 10 VBF 105
Vitamin C VITAMIN C 500MG Uống Viên H/50vỉ x 10 VBF 106
Cao đặc rễ Đinh lăng, cao khô lá Bạch quả Hoạt huyết dưỡng não Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên 800
Salbutamol (sulfat) Sabumax Đặt hậu môn Viên Hộp 2 vỉ x 6 viên 6,900
Isosorbid (dinitrat hoặc
mononitrat)
VASOTRATE 30OD Uống Viên PTC Hộp lớn chứa 2 hộp nhỏ x 2 vỉ x 7 viên 1,630
Loxoprofen Mezafen Uống Viên Hộp 03 vỉ x 10 viên nén 861
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, Ích mẫu Uống Viên Hộp 5 vỉ x 10 viên nang 450
Cefotaxim Taxibiotic 500 Tiêm Lọ Hộp 10 lọ 11,500
Cefotaxim Taxibiotic 1000 Tiêm Lọ Hộp 10 lọ 12,300
Ceftazidim ZIDIMBIOTIC 1000 Tiêm Lọ Hộp 10 lọ 20,800
Tetracyclin (hydroclorid) Tetracyclin 5g Mỡ tra mắt Tube Hộp 100 tube 3,200
Clotrimazol Clotrimazol 100mg Đặt âm đạo Viên Hộp 1 vỉ x 6 viên 730
Valsartan Valsarfast 80 Uống Viên Hộp 4 vĩ x 7 viên 7,100
Ceftriaxon* Tercef 1g Tiêm Lọ Hộp 5 lọ bột 21,600
Cefuroxim Cefuroxime Actavis 750mg Tiêm Lọ Hộp 5 lọ bột 21,900
Trimetazidin Teanti Uống Viên Hộp 6 vỉ x 10 viên 1,575
Amoxicilin Moxacin Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nang 1,245
Cao khô Huyết giác Busalpain-tiêu viêm giảm đau Uống Viên Hộp 2 vỉ x 10 viên nang cứng 1,995
Metronidazol Metronidazol Uống Viên H/100 110
Prednisolon acetat Prednisolon Uống Viên H/150 98
Mephenesin Detyltatyl Uống Viên H/120 265
Trimebutin maleat Trimebutin Uống Viên V/10, H/100 349
Sắt fumarat + acid folic + vitamin B12 IRONIC Uống Viên H/ 3 vỉ x 10 viên 350
Simethicon AIR-X TAB. HƯƠNG VỊ CAM Uống Viên H/10 vỉ x 10 viên 520
Simethicon AIR-X 120 Uống Viên H/10 vỉ x 10 viên 1,350
Atropin (sulfat) ATROPIN SULFAT KABI 0,1% Tiêm Lọ Hộp 1 lọ 10 ml, dung dịch tiêm 19,729
Propofol PROPOFOL 1% KABI Tiêm Ống Hộp 5 ống 20ml, nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền 58,212
Dexibuprofen PHILROGAM Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm 2,235
Diclofenac DICLOFENAC 50 Uống Viên Hộp 50 vỉ x 20 viên bao tan trong ruột, uống 77
Meloxicam MELOXICAM 15mg/1,5ml Tiêm Ống Hộp 10 ống x 1,5ml, dung dịch tiêm 5,640
Meloxicam MELOXICAM Uống Viên Hộp 100 vỉ x 10 viên nén, uống 57
Paracetamol + codein phosphat TRAVICOL CODEIN Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên, viên nén bao phim 970
Paracetamol (acetaminophen) MYPARA Uống Viên sủi Hộp 20 vỉ x 4 viên nén sủi bọt 1,200
Allopurinol DARINOL 300 Uống Viên Hộp 2 vỉ x 10 viên nén 396
Diacerein DIACEREIN Uống Viên Hộp 100 vỉ x 10 viên nang, uống 679
Methocarbamol KUPMEBAMOL Uống Viên Hộp 10 viên/vỉ x 10 vỉ/hộp 1,119
Cetirizin CETAZIN Uống Viên Hộp 50 vỉ x 10 viên bao phim, uống 49
Chlorpheniramin (hydrogen maleat) CLORPHENIRAMIN Uống Viên Hộp 50 vỉ x 20 viên nén, uống 29
Dexchlorpheniramin VACO - POLA 2 Uống Viên Hộp 50 vỉ x 20 viên nén, uống 59
Promethazin (hydroclorid) PROMETHAZIN 2% Dùng ngoài Tube Hộp 1 tuýp 10g kem bôi da 5,520
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) NATRI BICARBONAT 1,4 % Tiêm truyền Chai Chai 250ml dung dịch tiêm truyền 31,605
Gabapentin MYLERAN 300 Uống Viên Hộp 3 vỉ x 10 viên, viên nang cứng 2,745
Phenobarbital GARNOTAL Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nén 231
Albendazol ALBENDAZOL Uống Viên Hộp 50 vỉ x 4 viên nén bao phim 1,343
Cefuroxim CEFUROXIM 125mg Uống Gói Hộp 20gói x3g thuốc bột 1,276
Metronidazol + neomycin + nystatin NEOSTYL Đặt âm đạo Viên Hộp 1 vỉ x10 viên, viên nén đặt âm đạo 1,250
Metronidazol METRONIDAZOL KABI Tiêm truyền Tiêm truyền Hộp 1 chai 500mg/100ml, dung dịch tiêm truyền 8,880
Tinidazol TINIDAZOL 500 Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim, uống 347
Levofloxacin* LEFLOINFUSION Tiêm truyền Chai Hộp 1 chai 150ml 249,000
Levofloxacin VACOFLOX L Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim, uống 797
Nalidixic acid AGINALXIC Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim 649
Argyrol ARGYROL 1% Nhỏ mắt Chai Hộp 1 lọ 5ml thuốc nhỏ mắt 10,500
Acyclovir AGICLOVIR 5 % Dùng ngoài Tube Hộp 1 tuýp nhựa 5g, thuốc mỡ bôi da 4,850
Acyclovir ACICLOVIR 800 Uống Viên Hộp 2 vỉ x 10 viên nén dài 1,120
Fluconazol ZOLMED 150 Uống Viên Hộp 1 vỉ x 10 viên, viên nang cứng 3,040
Phytomenadion (vitamin K1) VITAMIN K1 1mg/1ml Tiêm Ống Hộp 10 ống x 1ml, dung dịch tiêm 2,280
Atenolol AGINOLOL 50 Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nén 189
Trimetazidin H-VACOLAREN Uống Viên Hộp 10 vỉ x 30 viên bao phim, uống 83
Ivabradin SAVI IVABRADINE 7.5 Uống Viên Hộp 5 vỉ x 10 viên nén hình oval bao phim 8,800
Benazepril hydroclorid HYPERZEPRIN 5 Uống Viên Hộp 4 vỉ x 7 viên nén bao phim 4,500
Irbesartan SAVI IRBESARTAN 150 Uống Viên Hộp 3 vỉ x 10 viên nén dài bao phim 1,783
Methyldopa AGIDOPA Uống Viên Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim 705
Nifedipin AVENSA LA Uống Viên PTC Hộp 3 vỉ x 10 viên nén giải phóng có kiểm soát 6,200
Clopidogrel CAPLOR Uống Viên Hộp 3 vỉ x 10 viên, viên nén bao phim 1,930
Simvastatin AGISIMVA 20 Uống Viên Hộp 30 vỉ x 10 viên nén bao phim 573
Hydroclorothiazid THIAZIFAR Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nén 168
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd MAGALTAB Uống Viên Hộp 50 vỉ x 10 viên, viên nén nhai 230
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon FUMAGATE -FORT Uống Gói Hộp 30 gói x 10gam gel 3,998
Esomeprazol GOLDESOME Uống Viên Hộp 4 vỉ x 7 viên, viên nén bao tan trong ruột 10,300
Domperidon DOMPERIDON Uống Viên Hộp 100 vỉ x 10 viên bao phim, uống 59
Metoclopramid METOCLOPRAMID KABI 10 mg Tiêm Ống Hộp 2 vỉ x 6 ống x 2 ml dung dịch tiêm 1,460
Alverin (citrat) VACOVERIN Uống Viên Hộp 50 vỉ x 20 viên nén, uống 109
Drotaverin clohydrat NO-PANES Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nén 240
Sorbitol SORBITOL Uống Gói Hộp 20 gói x 5g, thuốc cốm 386
Dioctahedral smectit DIMONIUM Uống Gói Hộp 20 gói x 20ml 6,300
Kẽm gluconat Siro SNAPCEF Uống Lọ Hộp 1 chai 100ml, sirô 27,800
Diosmin + hesperidin DACOLFORT Uống Viên Hộp 3 vỉ x 10 viên nén dài bao phim 733
Insulin trộn, hỗn hợp (Mixtard-acting, Dual-acting) SCILIN M30 (30/70) Tiêm Lọ Hộp 1 lọ thuốc tiêm 142,000
Levothyroxin (muối natri) TAMIDAN Uống Viên Hộp 2 vỉ x 14 viên nén 393
Tizanidin hydroclorid TIZALON 4 Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nén 2,500
Neomycin sulfat + gramicidin + 9-alpha fluohydrocortison acetat DICORTINEFF Nhỏ mắt Chai Hộp 1 lọ 5ml, hỗn dịch nhỏ mắt 55,000
Methyl ergometrin (maleat) HYVASPIN Tiêm Ống Hộp 50 ống x 1ml, dung dịch tiêm 12,000
Diazepam DIAZEPAM Uống Viên Hộp 10 vỉ x20 viên nén 139
Sulpirid SULPIRID 50mg Uống Viên Hộp 2 vỉ x 15 viên nén 139
Natri montelukast HISKAST Uống gói Hộp 28 gói x 0,5gam, cốm pha hỗn dịch uống 3,455
Salbutamol (sulfat) SALBUTAMOL Uống Viên Hộp 50 vỉ x 20 viên nén, Uống 36
Natri montelukast SAVI MONTELUKAST 10 Uống Viên Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim 3,115
Theophylin THEOPHYLIN 100mg Uống Viên Hộp 2 vỉ x 15 viên nén 182
Ambroxol AMBRON Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nang, Uống 188
Bromhexin (hydroclorid) BROMHEXIN 8 Uống Viên Hộp 50 vỉ x 20 viên nén, uống 33
N-acetylcystein VACOMUC 200 Uống Gói Hộp 100 gói x 1gam thuốc cốm, uống 368
Glucose GLUCOSE 5 % Tiêm truyền Chai Chai nhựa 500ml, dung dịch tiêm truyền 6,653
Glucose GLUCOSE 10% Tiêm truyền Chai Chai 500ml,dung dịch tiêm truyền 8,900
Glucose GLUCOSE 30 % Tiêm truyền Chai Chai 500ml dung dịch tiêm truyền 12,550
Glucose-lactat LACTATED RINGER'S AND DEXTROSE Tiêm truyền Chai Chai500ml,dung dịch tiêm truyền 8,820
Natri lactat + natri clorid + kali clorid + calcium clorid + glucose LACTATED RINGER'S AND DEXTROSE Tiêm truyền Chai Chai 500ml dung dịch tiêm truyền 8,820
Calci carbonat + vitamin D3 VACOCALCIUM CD Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim, uống 123
Calci glycerophosphat
+ magnesi gluconat
ORIGLUTA Uống Ống Hộp 20 ống x 10ml dung dịch uống 2,385
Tricalcium phosphat AGI-CALCI Uống Gói Hộp 30 gói 1,75 g,thuốc bột uống 2,000
Vitamin A VITAMIN A 5000IU Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng 234
Vitamin C VITAMIN C 250 Uống Viên Hộp 20 vỉ x 10 viên nén bao phim, Uống 113
Domperidon + Simethicon AGIMOTI-S Uống Gói Hộp 10 gói x 1g thuốc cốm 850
Cao actiso, Cao rau đắng đất, Cao bìm bìm. Quanliver Uống Viên Hộp 5 vỉ x 10 viên nang mềm 1,080
Cao Chè dây. Ampelop Uống Viên Hộp 9 vỉ x 10 viên nang 1,000
Cao đặc (Bạch linh, Bạch truật); cao đặc (Đảng sâm, Bán hạ chế, Sa nhân, Cam thảo, Trân bì, Mộc hương) Botidana Uống Viên Hộp 1 lọ x 60 viên nang cứng 1,050
Cao đặc Actisô. Thuốc uống Actisô Uống Ống Hộp 10 ống x 10ml, cao lỏng 3,300
Cao đặc đan sâm , Bột tam thất 70mg Đan sâm tâm thất Uống Viên Hộp 2 vỉ x 20 viên bao phim 1,000
Cao đặc đan sâm, Bột tam thất, Borneol Tottim Extra Uống Viên Hộp 2 vỉ x 20 viên nén bao phim 1,500
Cao Kha tử, Bột Mộc hương, Cao Hoàng liên, Bột Bạch truật, Cao Cam thảo, Cao Bạch thược. Tradin extra Uống Viên Hộp 2 vỉ x 10 viên nang 1,350
Cao khô của các dược liệu: (Tế tân , Tang ký sinh, Độc hoạt, Phòng phong, Bạch thược, Đỗ trọng, Bạch linh, Quế, Tần giao, Xuyên khung, Ngưu tất, Đương quy, Thục địa, Đảng sâm, Cam thảo) Revmaton     Hộp 3 vỉ x 10 viên bao phim 2,100
Cao khô kim tiền thảo + Cao khô hỗn hợp (Nhân trần, Hoàng cầm, Nghệ, Binh lang, Chỉ thực, Hậu phác, Bạch mao căn) + Mộc hương + Đại hoàng Bài thạch Uống Viên Hộp 5 vỉ x 10 viên bao phim 1,470
Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa. Dưỡng cốt hoàn Uống Gói Hộp 20 túi x 5gam, viên hoàn cứng 3,500
Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Thục địa, Bạch thược, Đương qui, Xyên khung, Hoàng kỳ, Quế nhục Hoàn thập toàn đại bổ Uống Viên Hộp 1 vỉ x 10 hoàn mềm 4,500
Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Gừng tươi, Đại táo. Sitar Uống Gói Hộp 10 gói x 5 gam viên hoàn cứng 3,850
Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử. Bổ Gan P/H Uống Viên Hộp 5 vỉ x 20 viên nén bao đường 445
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ. Thấp Khớp ND Uống Viên Hộp 4 vỉ x 10 viên nang 2,090
Độc hoạt, Tang ký sinh, Phòng phong, Tần giao, Tế tân, Quế chi, Ngưu tất, Đỗ trọng, Đương qui, Bạch thược, Cam thảo, Xuyên khung, Sinh địa, Đảng sâm, Bạch linh Didicera Uống Gói 5g Hộp 10 gói x 5 gam viên hoàn cứng 4,000
Dừa cạn, Cúc hoa, Hòe hoa, Tâm sen, Cỏ ngọt Trà Casoran Uống Gói Hộp 10 túi x 3 gam cốm 1,800
Đương quy, Bạch truật, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược. Thập toàn đại bổ Uống Ống Hộp 20 ống x 10 ml, thuốc nước uống 4,500
Đương Quy; Ngưu tất; Ích mẫu ; Sinh địa; Xuyên Khung; Đan Sâm Hoạt huyết thông mạch P/H Uống Viên Hộp 2 vỉ x 20 viên nén bao đường 600
Gừng. Trà Gừng Uống Gói Hộp 10 túi x 3 gam cốm 1,050
Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa. Hoạt huyết thông mạch K/H Uống Chai Hộp 1 chai 125ml, cao lỏng 42,300
Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn. Dưỡng tâm an thần Uống Viên Hộp 3 vỉ x 10 viên bao phim 1,260
Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử. Đương quy bổ huyết P/H Uống Viên Hộp 2 vỉ x 20 viên nén bao phim 1,200
Ma hoàng, Khổ hạnh nhân, Thạch cao, Cam thảo. Siro trị ho Slaska Uống Chai Hộp 1 lọ 100ml; Siro 27,000
Ngưu tât, Nghệ, Rutin Cholestin Uống Viên Hộp 1 lọ 50 viên nang cứng 2,360
Nha đạm tử, Berberin, cao Tỏi, Cát căn, cao khô Mộc hương. Colitis Uống Viên Hộp 3 vỉ x 10 viên bao phim 2,500
Nhân sâm, Tam thất. Nhân sâm tam thất Uống Viên Hộp 10 vỉ x 12 viên nén ngậm 1,200
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân, Cồn xoa bóp Jamda Dùng ngoài Chai Hộp 1 lọ xịt 50 ml; Cồn xoa bóp 18,000
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất , Sinh địa/Thục địa , Cam thảo, Đỗ trọng , Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm/Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung. V.Phonte Uống Viên Hộp 10 vỉ, vỉ 10 viên, viên bao phim 830
Quy bản, Thục địa, Hoàng bá, Tri mẫu. Superyin Uống Viên Hộp 10 vỉ, vỉ 10 viên, viên nang 1,260
Amoxicilin + acid clavulanic AUGXICINE 500mg/62,5mg Uống Gói Hộp 10 gói 1g 2,835
Cefaclor CEFACLORVID 250 Uống Viên Hộp 1 vỉ x 12 viên nang 1,607
Cloramphenicol
+ dexamethason
DEXINACOL Nhỏ tai, nhỏ mắt Lọ Hộp 1 chai 5ml 2,432
Metformin GLUDIPHA 500 Uống Viên Hộp 5 vỉ x 10 viên bao phim 147
Metformin GLUDIPHA 850 Uống Viên Hộp 2 vỉ x 15 viên bao phim 241
Naphazolin RHYNIXSOL Nhỏ mũi Chai Hộp 1 chai 15ml 3,095
Celecoxib Mibecerex Uống Viên 3 vỉ x 10 viên 396
Azithromycin AziHasan 125 Uống Gói 30 gói x 1,5g 2,499
Trimetazidin VasHasan MR Uống Viên 3 vỉ x 30 viên 504
Nifedipin Nifedipin Hasan 20 Retard Uống Viên PTC 10 vỉ x 10 viên 483
Telmisartan + hydroclorothiazid Mibetel Plus Uống Viên 3 vỉ x 10 viên 3,108
Fenofibrat Hafenthyl Supra 160mg Uống (viên tác dụng
chậm)
Viên 3 vỉ x 10 viên 1,575
Citicolin Coneulin 500 Uống Viên 3 vỉ x 10 viên 9,429
Spironolacton Spinolac 25mg Uống Viên 10 vỉ x 10 viên 893
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd Gelactive Uống Gói 30 gói x 10ml 2,394
Gliclazid MR/SR Glisan 30 MR Uống Viên 10 vỉ x 30 viên 554
Metformin + glibenclamid Hasanbest 500/5 Uống Viên 2 vỉ x 15 viên 605
Calci carbonat + vitamin D3 Calci D-hasan Uống Viên hộp 18 viên 1,200
Calci carbonat
+ calci gluconolactat
Calcium Hasan 500mg Uống Viên 1 tuýp x 20 viên 1,192
Glimepirid + Metformin CoMiaryl 2mg/500mg Uống Viên 3 vỉ x 10 viên 2,499
Erythromycin ERY Children 250mg Uống Gói H/24 gói 5,125
Glyceryl trinitrat
(Nitroglycerin)
NITROMINT Uống Viên PTC H/3 vỉ x 10 viên 1,600
Ranitidin + bismuth + sucralfat ALBIS Uống Viên H/3 vỉ x 10 viên 8,500
Beta-glycyrrhetinic acid + dequalinium clorid + tyrothricin + hydrocortison acetat + lidocain hydroclorid ANGINOVAG Thuốc xịt Chai H/1 lọ 10ml + đầu xịt 106,000
Acid amin* ALVESIN 10E 250ml Tiêm truyền Chai Chai thủy tinh 250ml 77,000
Carbazochrom CANABIOS 25 Tiêm Ống Hộp 10 ống x 5ml 29,000
Telmisartan Visartis 80 Uống Viên Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm) 1,750
Paracetamol (acetaminophen) Efferalgan 80mg Suppo Đặt hậu môn Viên Hộp 2 vỉ x 5 viên 2,026
Paracetamol (acetaminophen) Efferalgan 300mg Suppo Đặt hậu môn Viên Hộp 2 vỉ x 5 viên 2,831
Calci gluconat CALCIUM GLUCONATE PROAMP 10% B/50 Tiêm Ống Hộp 50 ống x 10ml 13,860
Cilostazol Pletaal 50mg Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên 6,949
Nicardipin NICARDIPINE AGUETTANT 10MG/10ML B/10 Tiêm Ống Hộp 10 ống x 10ml 114,000
Acetyl leucin Tanganil Inj. 500mg/5ml Tiêm Ống Hộp 5 ống x 5ml 13,698
Lactulose Duphalac Syr. 15ml Uống Gói Hộp 20 gói x 15ml 2,728
Insulin tác dụng trung bình, trung gian (Medium-acting, Intermediate-acting) Insulatard Flexpen 100IU/ml Tiêm Bút Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml 153,999
Insulin trộn, hỗn hợp (Mixtard-acting, Dual-acting) NovoMix® 30 Flexpen 100U/ ml x 3ml Tiêm Bút Hộp chứa 5 bút tiêm x 3ml 227,850
Betahistin Serc 8mg Tab. Uống Viên Hộp 4 vỉ x 25 viên 1,701
Betahistin Betaserc 16mg Tab. Uống Viên Hộp 3 vỉ x 20 viên 3,178
Fenoterol + ipratropium Berodual 20ml (Brazil) Khí dung Chai Hộp 1 lọ 20ml 96,870
Salbutamol + ipratropium Combivent 3mg + 0,52mg x 2,5ml Khí dung (dung dịch) Ống Hộp 10 ống x 2,5ml 16,074
Magnesi sulfat MAGNESIUM SULPHATE PROAMP 0,15g/ml B/50 Tiêm truyền Ống Hộp 50 ống x 10ml 6,600
Natri clorid + dextrose/glucose Natri clorid 0.9% & G5% 500ml Tiêm truyền Chai Chai 500ml 9,340
Epinephrin (adrenalin) Adrenalin Tiêm Ống Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml dung dịch tiêm 2,205
Hydrocortison Vinphason Tiêm Lọ Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi alcol benzylic 0,9% 2ml; Hộp 5 lọ + 5 ống dung môi alcol benzylic 0,9% 2ml; Hộp 10 lọ + 10 ống dung môi alcol benzylic 0,9% 2ml 10,300
Vitamin E Vinpha E Uống Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm, uống 567
PHẦN A. HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (19)
A1. Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn, cấp cứu người bệnh (6)
       
Kết quả tiêu chí:A1.1 Điểm BV: 4 - Đoàn KT: 0
A1.1 - Người bệnh được chỉ dẫn rõ ràng, đón tiếp và hướng dẫn cụ thể
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Không có biển hiệu bệnh viện hoặc biển hiệu bị mất chữ, mất nét, méo, xệ.    
1 2.      Chưa có bàn/quầy và nhân viên đón tiếp, hướng dẫn người bệnh.    
1 3.      Không đạt một trong các tiểu mục từ 4 đến 10.    
2 4.      Biển hiệu bệnh viện đầy đủ, không bị mất chữ hoặc mất nét, méo, xệ. x  
2 5.      Trong phạm vi 500m có biển báo bệnh viện tại đầy đủ các hướng đến. x  
2 6.      Trước các lối rẽ từ đường chính vào đường nhỏ có biển báo bệnh viện (trong trường hợp bệnh viện không nằm ở đường chính). x  
2 7.      Cổng bệnh viện được đánh số; cổng chính ghi rõ “Cổng số 1”; các cổng phụ ghi rõ từng số theo một chiều thống nhất; đối với cổng nội bộ có chỉ dẫn rõ ràng “cổng nội bộ cho nhân viên bệnh viện”. x  
2 8.      Có biển báo chỉ dẫn bãi trông giữ xe. x  
2 9.      Có bàn/quầy đón tiếp, hướng dẫn người bệnh. x  
2 10. Bàn tiếp đón ở vị trí thuận tiện cho người bệnh tiếp cận, có biển hiệu rõ ràng x  
2 11. Có nhân viên y tế đón tiếp, hướng dẫn người bệnh: mặc đồng phục và mang biển tên hoặc đeo băng vải để người bệnh dễ nhận biết. x  
3 12. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 4 đến 10. x  
3 13. Các điểm trông giữ xe nằm trong khuôn viên bệnh có biển báo rõ ràng. x  
3 14. Biển báo niêm yết giá tiền và thời gian trông xe rõ ràng, cụ thể, không gạch xóa và có số điện thoại tiếp nhận ý kiến phản hồi. x  
3 15. Có sơ đồ bệnh viện cụ thể, chú thích, chỉ dẫn rõ ràng tại chỗ dễ quan sát, có hiển thị người xem đang đứng ở đâu; chữ viết đủ kích thước cho người có thị lực bình thường đọc được ở khoảng cách 3 mét. x  
3 16. Các tòa nhà được đánh chữ cái (hoặc số) rõ ràng, đầy đủ các mặt hoặc tối thiểu đầy đủ các mặt nhìn thấy được. x  
3 17. Trước lối vào mỗi khoa/phòng có biển tên rõ ràng và dễ nhìn thấy. x  
3 18. Biển số buồng bệnh và biển chỉ dẫn số buồng bệnh ở vị trí dễ nhìn. x  
4 19. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 11 đến 15. x  
4 20. Có sơ đồ chỉ dẫn các quy trình khám chữa bệnh cho người bệnh có và không có BHYT. x  
4 21. Bàn thông tin có nhân viên trực thường xuyên (trong giờ hành chính) tiếp đón, hướng dẫn và giải đáp cho người bệnh. x  
4 22. Cầu thang bộ và (hoặc) thang máy được đánh số rõ ràng. x  
4 23. Trước mỗi cửa buồng khám, chữa bệnh có bảng tên về các nhân viên y tế phụ trách. x  
5 24. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 16 đến 20.    
5 25. Có đầy đủ sơ đồ bệnh viện tại các điểm giao cắt chính trong bệnh viện; có hiển thị người xem đứng ở đâu.    
5 26. Khoa khám bệnh có vạch màu khác nhau (dán/gắn dưới sàn nhà, trên tường). Các vạch màu hướng dẫn đến các địa điểm/công việc khác nhau (ví dụ đến buồng xét nghiệm, chụp X-Quang…) hoặc dành cho các đối tượng người bệnh khác nhau.    
5 27. Cầu thang của tòa nhà ghi rõ phạm vi của khoa và số phòng.    
5 28. Số buồng bệnh được đánh số theo quy tắc thống nhất của bệnh viện, thuận tiện cho việc tìm kiếm.    
5 29. Biển tên khoa/phòng được viết bằng hai thứ tiếng Việt và Anh (trên phạm vi toàn bệnh viện).    
       
Kết quả tiêu chí:A1.2 Điểm BV: 3 - Đoàn KT: 0
A1.2 - Người bệnh được chờ đợi trong phòng đầy đủ tiện nghi và được vận chuyển phù hợp với tình trạng bệnh tật
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Không có phòng hoặc sảnh chờ cho người bệnh và người nhà người bệnh.    
1 2.      Phòng hoặc sảnh chờ không có ghế hoặc có ghế hỏng không dùng được.    
1 3.      Không đạt một trong các tiểu mục từ 4 đến 7.    
2 4.      Mái nhà có 2 lớp trở lên, bảo đảm cách nhiệt tốt giữa trong nhà và ngoài trời. x  
2 5.      Có phòng, sảnh chờ cho người bệnh và người nhà. x  
2 6.      Sẵn có cáng tại khu vực khám bệnh để vận chuyển người bệnh. x  
2 7.      Sẵn có xe đẩy tại khu vực khám bệnh để vận chuyển người bệnh. x  
3 8.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 4 đến 7. x  
3 9.      Phòng chờ bảo đảm thoáng mát mùa hè; kín gió và ấm vào mùa đông. x  
3 10. Phòng chờ có đủ số lượng quạt (hoặc điều hòa) hoạt động thường xuyên. x  
3 11. Phòng chờ đủ chỗ ngồi cho tối thiểu 10% số lượt người bệnh đến khám trung bình trong một ngày (dựa trên số liệu tổng lượt khám trung bình/ngày). x  
3 12. Có ti-vi cho người bệnh xem tại phòng chờ. x  
3 13. Người bệnh nặng được vận chuyển bằng các phương tiện vận chuyển và có nhân viên y tế dẫn đi làm các xét nghiệm cận lâm sàng. x  
4 14. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 8 đến 13. x  
4 15. Có khảo sát lại và mua bổ sung ghế chờ cho người bệnh tại khu vực chờ mỗi năm một lần. x  
4 16. Phòng chờ đủ chỗ cho tối thiểu 20% số lượt người bệnh đến khám trung bình trong một ngày (dựa trên số liệu tổng lượt khám trung bình trong ngày). x  
4 17. Phòng chờ có điều hòa một chiều hoạt động thường xuyên; nếu hỏng được sửa chữa, thay thế kịp thời.    
4 18. Lối đi giữa toàn bộ các khối nhà trong bệnh viện có mái hiên che nắng, mưa cho người bệnh và nhân viên bệnh viện.    
5 19. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 14 đến 18.    
5 20.Phòng chờ bảo đảm nhiệt độ thích hợp cho người bệnh.    
       
Kết quả tiêu chí:A1.3 Điểm BV: 4 - Đoàn KT: 0
A1.3 - Bệnh viện tiến hành cải tiến quy trình khám bệnh, đáp ứng sự hài lòng người bệnh
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Bệnh viện chưa tiến hành cải tiến quy trình khám bệnh.    
1 2.      Không đạt tiểu mục 3.    
2 3.      Có xây dựng kế hoạch nâng cao chất lượng phục vụ tại khoa khám bệnh dựa trên khảo sát thực tế. x  
3 4.      Đạt tiểu mục 3. x  
3 5.      Xây dựng và công bố quy trình khám bệnh đầy đủ dành cho đối tượng BHYT và không có BHYT. x  
3 6.      Quy trình khám bệnh được trình bày rõ ràng, dễ hiểu và đặt hoặc treo ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc. x  
3 7.      Có niêm yết giờ khám, lịch làm việc của các buồng khám, cận lâm sàng rõ ràng. x  
3 8.      Có phương án và phân công cụ thể để tăng cường nhân lực trong giờ cao điểm của khoa khám bệnh (trong trường hợp có đông người bệnh đến khám). x  
3 9.      Có bố trí bàn, buồng khám bệnh dự phòng tăng cường trong những thời gian cao điểm (trong trường hợp có đông người bệnh đến khám). x  
4 10. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 4 đến 9. x  
4 11. Có tiến hành đánh giá định kỳ thời gian chờ đợi của người bệnh và phát hiện được các vấn đề cần cải tiến. x  
4 Nếu bệnh viện có đông người bệnh đến khám, cần đạt các tiểu mục sau: x  
4 12. * Có bố trí thêm các ô, quầy thu viện phí, bảo hiểm y tế. x  
4 13. * Có tăng thêm bác sỹ cho khoa khám bệnh (làm 100% thời gian tại phòng khám hoặc trong lúc cao điểm). x  
4 14. * Có tăng thêm điều dưỡng cho khoa khám bệnh (làm 100% thời gian tại phòng khám hoặc trong lúc cao điểm). x  
4 15. * Bố trí thêm nhân viên thu viện phí, giảm thời gian chờ đợi của người bệnh. x  
5 16. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 10 đến 15. x  
5 17. Bệnh viện tính được thời gian trung bình của một lượt khám bệnh (dựa hoàn toàn vào hệ thống công nghệ thông tin) cho toàn bộ các người bệnh sau:
a.      Chỉ khám lâm sàng
b.      Khám lâm sàng + xét nghiệm (sinh hóa, huyết học…)
c.      Khám lâm sàng
x  
5 18. Có áp dụng các giải pháp can thiệp làm giảm thời gian chờ đợi của người bệnh. x  
5 19. Có các cam kết và công khai các cam kết về thời gian chờ đợi tối đa cho một hoạt động liên quan đến khám bệnh (ví dụ người bệnh được chờ tối đa 3 phút cho đăng ký khám, chờ tối đa 5 phút cho lấy máu…).    
       
Kết quả tiêu chí:A1.4 Điểm BV: 4 - Đoàn KT: 0
A1.4 - Bệnh viện bảo đảm các điều kiện cấp cứu người bệnh kịp thời
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Bệnh viện có người bệnh cấp cứu không được cấp cứu kịp thời gây hậu quả nghiêm trọng (như tử vong, hoại tử cắt chi, các tổn thương không hồi phục...).    
1 2.      Giường cấp cứu của bệnh viện không sẵn sàng hoạt động nếu có người bệnh đến cấp cứu.    
1 3.      Không đạt một trong các tiểu mục từ 4 đến 8.    
2 4.      Có quy định người bệnh cấp cứu được ưu tiên khám và xử trí. x  
2 5.      Có hướng dẫn/quy định về thứ tự ưu tiên khám và xử trí cho đối tượng người bệnh cấp cứu (nếu có đông người bệnh cấp cứu). x  
2 6.      Có quy định cứu chữa ngay cho người bệnh cấp cứu trong trường hợp chưa kịp đóng viện phí hoặc không có người nhà người bệnh đi kèm. x  
2 7.      Có danh mục thuốc cấp cứu (theo các quy định). x  
2 8.      Có danh mục trang thiết bị, phương tiện cấp cứu thiết yếu (theo các quy định). x  
3 9.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 4 đến 8. x  
3 10. Bảo đảm đầy đủ các cơ số thuốc cấp cứu (theo các quy định). x  
3 11. Có đầy đủ các trang thiết bị, phương tiện cấp cứu (bình ô-xy, khí nén, bóng…) và được kiểm tra thường xuyên. x  
3 12. Giường cấp cứu của bệnh viện bảo đảm trong tình trạng sẵn sàng hoạt động được ngay khi cần thiết. x  
3 13. Có nhân viên y tế trực cấp cứu 24/24h. x  
3 14. Không có trường hợp người bệnh cấp cứu bị trì hoãn khám và xử trí, gây hậu quả nghiêm trọng. x  
3 15. Bệnh viện sẵn có quy định về hội chẩn người bệnh trong trường hợp cấp cứu. x  
3 16. Người bệnh nặng được hội chẩn theo quy định và xử lý kịp thời. x  
4 17. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 9 đến 16. x  
4 18. Có máy thở, máy theo dõi liên tục cho người bệnh tối thiểu tại khoa cấp cứu, khoa hồi sức tích cực. x  
4 19. Có hệ thống cung cấp ô-xy, khí nén cho giường bệnh cấp cứu. x  
4 20. Có tiến hành đánh giá kết quả cấp cứu người bệnh như xác định các vấn đề tồn tại, ưu, nhược điểm trong cấp cứu người bệnh; có phân loại kết quả cấp cứu: số thành công, số ca vượt khả năng đơn vị, chuyển tuyến, tử vong… x  
5 21. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 17 đến 20. x  
5 22. Có sử dụng kết quả đánh giá để cải tiến công tác cấp cứu người bệnh.    
5 23. Đánh giá, theo dõi kết quả cấp cứu người bệnh theo thời gian như thành công, tử vong, biến chứng, chuyển tuyến… (vẽ biểu đồ xu hướng kết quả cấp cứu người bệnh…).    
       
Kết quả tiêu chí:A1.5 Điểm BV: 4 - Đoàn KT: 0
A1.5 - Người bệnh được làm các thủ tục, khám bệnh, thanh toán... theo đúng thứ tự bảo đảm tính công bằng và mức ưu tiên
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Không có quy định về xếp hàng.    
1 2.      Có tình trạng chen lấn, chen ngang, không có thứ tự làm thủ tục.    
1 3.      Không đạt một trong các tiểu mục từ 4 đến 5.    
2 4.      Bệnh viện thiết lập quy trình tiếp đón người bệnh có trật tự. x  
2 5.      Có quy định xếp hàng và dải phân cách (cứng, mềm) khống chế từng người một làm thủ tục theo đúng thứ tự. x  
3 6.      Có bộ phận phát số và hướng dẫn người bệnh xếp hàng, bảo đảm tính công bằng, trật tự trong việc khám bệnh, thanh toán viện phí trước, sau. x  
3 7.      Có biện pháp giám sát việc lấy số xếp hàng theo đúng thứ tự, do nhân viên trực tiếp thực hiện hoặc qua hệ thống camera tự động. x  
4 8.      Bệnh viện có máy lấy số tự động theo thông tin cá nhân người bệnh đến khám, bảo đảm tính công bằng, trật tự trong việc khám bệnh, thanh toán viện phí trước, sau. x  
4 9.      Bệnh viện có các cửa làm thủ tục, phòng khám phân loại riêng cho từng đối tượng; bảo đảm tính công bằng. x  
4 10. Có quy định rõ ràng, minh bạch về đối tượng người bệnh được ưu tiên và niêm yết công khai. x  
4 11. Có ô, cửa dành cho đối tượng ưu tiên (tùy thuộc vào loại bệnh viện và quy định của bệnh viện). x  
4 12. Có ô, cửa ưu tiên dành riêng cho đối tượng đúng tuyến. x  
4 13. Phân chia các buồng, bàn khám cho các đối tượng người bệnh: có và không có bảo hiểm y tế, đối tượng ưu tiên, cấp cứu, đúng tuyến… x  
5 14. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 8 đến 13. x  
5 15. Máy lấy số xếp hàng tự động có ghi thời điểm lấy số và ước tính thời gian đến lượt.    
5 16. Bệnh viện có hình thức đăng ký khám qua website hoặc điện thoại và có hệ thống giám sát thứ tự đặt lịch hẹn.    
5 17. Bệnh viện tính được thời gian chờ đợi của từng người bệnh thông qua hệ thống máy tự động.    
       
Kết quả tiêu chí:A1.6 Điểm BV: 4 - Đoàn KT: 0
A1.6 - Người bệnh được hướng dẫn và bố trí làm xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng theo trình tự thuận tiện
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Người bệnh không nhận được các hướng dẫn về quy trình xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng.    
1 2.      Không đạt tiểu mục 3.    
2 3.      Người bệnh được liệt kê và hướng dẫn cụ thể trình tự các xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng (XN, CĐHA, TDCN) được chỉ định. x  
3 4.      Đạt tiểu mục 3. x  
3 5.      Có hệ thống lấy số và xếp hàng tự động tại khu vực xét nghiệm. x  
3 6.      Có loa thông báo thông tin cho người bệnh tại khu vực xét nghiệm hoặc có các hình thức khác để hướng dẫn người bệnh (ví dụ có nhân viên tại chỗ hướng dẫn cụ thể cho người bệnh hoặc đưa người bệnh đi). x  
3 7.      Có giấy hẹn trả kết quả xét nghiệm, có ghi rõ thời gian trả kết quả hoặc ước tính thời gian trả. x  
3 8.      Bệnh viện có tờ giấy hướng dẫn tổng hợp các xét nghiệm và trình tự, quy trình các XN, CĐHA, TDCN phát cho người bệnh, trong đó có ghi rõ những lưu ý cần nhắc nhở cho người bệnh tuân thủ khi lấy bệnh phẩm. x  
3 9.      Người bệnh được hướng dẫn, giải thích rõ ràng việc thực hiện các quy trình chuyên môn, số loại và trình tự các XN, CĐHA, TDCN phải làm. x  
3 10. Các xét nghiệm huyết học, hóa sinh máu được lấy một lần trong một ngày khám bệnh (trừ trường đặc biệt phải lấy máu nhiều hơn một lần trong ngày cần phải có giải thích rõ cho người bệnh về lý do chuyên môn). x  
4 11. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 4 đến 10. x  
4 12. Bệnh viện có các hình thức hướng dẫn rõ ràng, cụ thể cho người bệnh bằng màn hình điện tử, bảng thông báo… về trình tự, quy trình XN, CĐHA, TDCN. x  
4 13. Người bệnh được được bố trí làm các xét nghiệm theo các trình tự tiện lợi nhất để được lấy mẫu bệnh phẩm và làm xét nghiệm trong một ngày (trừ những xét nghiệm có quy trình trả lời kết quả trên một ngày như kháng sinh đồ; nếu có cần phải giải thích rõ x  
4 14. Sau khi có kết quả các xét nghiệm, người bệnh quay trở lại phòng khám gặp bác sỹ đã khám và được ưu tiên trả lời kết quả, khám lại, chẩn đoán ngay (có xếp hàng theo thứ tự). x  
4 15. Tiến hành đánh giá thời gian trả kết quả đúng hẹn hoặc sớm hơn và có con số tỷ lệ trả kết quả đúng hẹn cụ thể. x  
5 16. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 11 đến 15. x  
5 17. Người bệnh được làm toàn bộ các XN, CĐHA, TDCN cơ bản trong phạm vi hoặc ngay tại phòng khám, khoa khám bệnh.    
5 18. Tỷ lệ trả kết quả đúng hẹn được theo dõi và tăng dần theo thời gian.    
       
A2. Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh (5)
Kết quả tiêu chí:A2.1 Điểm BV: 4 - Đoàn KT: 0
A2.1 - Người bệnh điều trị nội trú được nằm một người một giường
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Có tình trạng giường ghép từ 3 người bệnh trở lên.    
1 2.      Có giường bệnh theo yêu cầu nhưng số giường theo yêu cầu này nằm trong số giường kế hoạch của khoa, phòng.    
1 3.      Không đạt một trong các tiểu mục từ 4-5.    
2 4.      Không có tình trạng người bệnh nằm ghép từ 3 người trở lên trên 1 giường. x  
2 5.      Người bệnh bị bệnh nặng, người bệnh sau phẫu thuật, người bệnh cần kết nối với trang thiết bị y tế, người bệnh bị bệnh truyền nhiễm, người bệnh bị nhiễm khuẩn bệnh viện và các người bệnh có nguy cơ cao bị lây nhiễm được bố trí nằm mỗi người một gi x  
3 6.      Có thống kê được số ngày, giường nằm ghép trong năm. x  
3 7.      Tất cả người bệnh được nằm mỗi người một giường bệnh hoặc “giường tạm” được kê bên trong các buồng bệnh hoặc hành lang. x  
3 8.      Có giường bệnh dành riêng cho người cao tuổi tại các khoa lâm sàng, ưu tiên các buồng bệnh và các giường ở vị trí thuận tiện cho người cao tuổi ra, vào (áp dụng cho các bệnh viện đa khoa và chuyên khoa có người bệnh cao tuổi). x  
4 9.      Đạt tiểu mục 8. x  
4 10. Tất cả người bệnh được nằm mỗi người một giường bệnh trong phạm vi bên trong các buồng bệnh hoặc hành lang. x  
5 11. Đạt tiểu mục 8.    
5 12. Tất cả người bệnh được nằm mỗi người một giường bệnh kê trong buồng bệnh.    
5 13. Số giường bệnh được kê không vượt quá công suất thiết kế ban đầu của buồng bệnh.    
5 14. Các giường bệnh trong cùng một buồng bệnh bảo đảm tính đồng nhất.    
5 15. Giường bệnh được thiết kế bảo đảm an toàn, tiện lợi cho người bệnh: có đầy đủ các tính năng như có tư thế nằm đầu cao, có bánh xe di chuyển, có thể nâng lên hạ xuống…    
       
Kết quả tiêu chí:A2.2 Điểm BV: 4 - Đoàn KT: 0
A2.2 - Người bệnh được sử dụng buồng vệ sinh sạch sẽ và đầy đủ các phương tiện
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Nhà vệ sinh không sạch sẽ: có nước đọng, rác bẩn, mùi khó chịu, hôi thối.    
1 2.      Khoa lâm sàng, cận lâm sàng không có khu vệ sinh riêng.    
1 3.      Không đạt một trong các tiểu mục từ 4 đến 5.    
2 4.      Mỗi khoa lâm sàng và cận lâm sàng có ít nhất 1 khu vệ sinh. x  
2 5.      Tỷ số giường bệnh/buồng vệ sinh: có ít nhất 1 buồng vệ sinh cho 30 giường bệnh (tính riêng theo từng khoa). x  
3 6.      Đạt các tiểu mục 4, 5. x  
3 7.      Mỗi khu vệ sinh có ít nhất 2 buồng vệ sinh riêng cho nam và nữ. x  
3 8.      Có nhân viên làm vệ sinh theo quy trình do bệnh viện quy định. x  
3 9.      Buồng vệ sinh cung cấp đủ nước rửa tay thường xuyên. x  
3 10. Tỷ số giường bệnh/buồng vệ sinh: có ít nhất 1 buồng vệ sinh cho 12 đến 29 giường bệnh. x  
3 11. Buồng vệ sinh bảo đảm sạch sẽ, không có nước đọng, không có côn trùng trong buồng vệ sinh. x  
4 12. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 6 đến 11. x  
4 13. Buồng vệ sinh có sẵn giấy vệ sinh. x  
4 14. Buồng vệ sinh có bồn rửa tay và cung cấp đủ nước rửa tay thường xuyên. x  
4 15. Buồng vệ sinh có xà-phòng, dung dịch sát khuẩn rửa tay. x  
4 16. Buồng vệ sinh có gương. x  
4 17. Buồng vệ sinh có móc treo quần áo và trong tình trạng sử dụng được. x  
4 18. Buồng vệ sinh luôn khô ráo, có quạt/hút mùi bảo đảm thông gió hoặc có thiết kế thông gió tự nhiên. x  
4 19. Tỷ số giường bệnh/buồng vệ sinh: có ít nhất 1 buồng vệ sinh cho 7 đến 11 giường bệnh. x  
4 20. Có nhân viên làm vệ sinh thường xuyên theo quy định của bệnh viện, có ghi nhật ký các giờ làm vệ sinh. x  
4 21. Buồng vệ sinh bảo đảm sạch sẽ không có mùi hôi. x  
5 22. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 12 đến 21.    
5 23. Mỗi buồng bệnh có buồng vệ sinh riêng khép kín; bảo đảm tỷ số giường bệnh/buồng vệ sinh: có ít nhất một buồng vệ sinh cho 6 giường bệnh.    
       
Kết quả tiêu chí:A2.3 Điểm BV: 4 - Đoàn KT: 0
A2.3 - Người bệnh được cung cấp vật dụng cá nhân đầy đủ, sạch sẽ, chất lượng tốt
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Bệnh viện không cung cấp đầy đủ các vật dụng cá nhân cho người bệnh như không cung cấp vỏ chăn, ga, gối; không có tủ đầu giường...    
1 2.      Không đạt tiểu mục 3.    
2 3.      Toàn bộ người bệnh khi nhập viện được cung cấp một bộ quần áo, vỏ chăn, vỏ gối đã được giặt sạch, bảo đảm không rách. x  
3 4.      Đạt tiểu mục 3. x  
3 5.      Bảo đảm mỗi giường bệnh có một tủ đầu giường. x  
3 6.      Tủ đầu giường sạch sẽ, không bị hoen rỉ, hỏng cánh, ngăn kéo. x  
3 7.      Có ga, đệm, gối, chăn sạch sẽ (có màn cho người bệnh nếu có yêu cầu ở các vùng có nhiều côn trùng). x  
3 8.      Có ghế cho người nhà ngồi chăm sóc người bệnh ở một số buồng bệnh cần người nhà chăm sóc. x  
4 9.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 4 đến 8. x  
4 10. Quần áo, chăn màn người bệnh không bị biến đổi màu sắc. x  
4 11. Quần áo người bệnh được thay cách nhật/hàng ngày và khi cần. x  
4 12. Chăn, ga, gối, đệm được thay hàng tuần và khi bẩn. x  
4 13. Các tủ đầu giường đồng bộ, có khóa. x  
5 14. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 10 đến 14. x  
5 15. Quần áo người bệnh được thay hàng ngày.    
5 16. Quần áo cho người bệnh có ký hiệu về kích cỡ khác nhau để người bệnh có thể được lựa chọn kích cỡ phù hợp.    
5 17. Người bệnh được cung cấp quần áo phù hợp với kích cỡ và tính chất bệnh tật.    
5 18. Người bệnh được cung cấp quần áo có thiết kế riêng (và khăn che trong trường hợp cần thiết) bảo đảm thuận tiện, kín đáo khi thực hiện các công việc như chiếu chụp, làm phẫu thuật, thủ thuật…    
       
Kết quả tiêu chí:A2.4 Điểm BV: 3 - Đoàn KT: 0
A2.4 - Người bệnh được hưởng các tiện nghi bảo đảm sức khỏe, nâng cao thể trạng và tâm lý
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Bệnh viện chưa bảo đảm các tiện ích phục vụ người bệnh.    
1 2.      Không đạt tiểu mục 3.    
2 3.      Hệ thống chiếu sáng bảo đảm hoạt động liên tục; được thay thế và sửa chữa kịp thời nếu có cháy/hỏng. x  
3 4.      Đạt tiểu mục 3. x  
3 5.      Có máy/lò sưởi ấm/điều hòa 2 chiều cho người bệnh vào mùa đông ở các buồng thủ thuật/kỹ thuật cần bộc lộ cơ thể người bệnh. x  
3 6.      Khoa/phòng điều trị sẵn có nước uống nóng/lạnh cho người bệnh. x  
3 7.      Có phòng tắm dành cho người bệnh, có vòi sen hoạt động được và có nước chảy thường xuyên. x  
4 8.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 4 đến 7. x  
4 9.      Khoa phục hồi chức năng của bệnh viện có phòng tập phục hồi chức năng và đầy đủ các dụng cụ tập luyện cho người bệnh.    
4 10. Phòng tắm cho người bệnh có nước nóng/lạnh.    
4 11. Trong các buồng bệnh có nước uống nóng/lạnh cho người bệnh.    
4 12. Có đầy đủ các phương tiện (quạt, máy sưởi hoặc máy điều hòa...) bảo đảm nhiệt độ thích hợp cho người bệnh tại các buồng bệnh.    
4 13. Có các khu nhà trọ phục vụ cho người bệnh, người nhà người bệnh có hoàn cảnh khó khăn, người bệnh nghèo và các đối tượng được ưu tiên khác.    
5 14. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 8 đến 13.    
5 15. Có điều hòa trong toàn bộ các buồng bệnh (điều hòa 2 chiều đối với khu vực có khí hậu lạnh).    
5 16. Có mạng internet không dây phục vụ người bệnh.    
5 17. Có siêu thị nhỏ trong bệnh viện, cung cấp đủ các mặt hàng thiết yếu cho người bệnh và người thân.    
5 18. Có các khu nhà khách (hoặc nhà trọ) phục vụ cho các đối tượng người bệnh, người nhà người bệnh nếu có nhu cầu được lưu trú trong hoặc gần khuôn viên bệnh viện (hoặc bảo đảm cung cấp giường tạm cho người nhà người bệnh nếu có nhu cầu lưu trú qua đêm).    
       
Kết quả tiêu chí:A2.5 Điểm BV: 3 - Đoàn KT: 0
A2.5 - Người khuyết tật được tiếp cận với các khoa/phòng, phương tiện và dịch vụ khám, chữa bệnh trong bệnh viện
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Bệnh viện không có xe lăn tại khu khám bệnh.    
1 2.      Không đạt tiểu mục 3.    
2 3.      Có ít nhất 1 xe lăn đặt thường trực tại khu khám bệnh phục vụ người tàn tật khi có nhu cầu. x  
3 4.      Đạt tiểu mục 3. x  
3 5.      Bệnh viện có đường dành cho xe lăn đi lên khu vực phòng khám/khoa khám bệnh, thiết kế bảo đảm an toàn khi vận chuyển và độ dốc phù hợp. x  
3 6.      Các vỉa hè, lối đi được thiết kế có đường dành cho xe lăn, thiết kế bảo đảm an toàn khi vận chuyển và độ dốc phù hợp. x  
3 7.      Các khoa/phòng ở tầng/lầu cao có thang máy ở tình trạng hoạt động thường xuyên, người đi xe lăn có thể được sử dụng. x  
4 8.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 4 đến 7. x  
4 9.      Người đi xe lăn có thể tự tiếp cận được tất cả các buồng khám, buồng xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh… trong khu vực khám bệnh.    
4 10. Khu vệ sinh của khu khám bệnh có buồng vệ sinh thiết kế dành riêng cho người tàn tật theo quy chuẩn quốc tế.    
5 11. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 8 đến 10.    
5 12. Người đi xe lăn có thể tự đến được tất cả các khoa trong bệnh viện.    
5 13. Khu vệ sinh của toàn bộ các khoa/phòng có buồng vệ sinh thiết kế dành riêng cho người tàn tật theo quy chuẩn quốc tế.    
5 14. Các vỉa hè, lối đi được thiết kế phù hợp cho người khiếm thị có thể đi được.    
5 15. Có nhân viên phiên dịch cho người bệnh khiếm thính đến khám.    
       
A3. Môi trường chăm sóc người bệnh (2)
Kết quả tiêu chí:A3.1 Điểm BV: 4 - Đoàn KT: 0
A3.1 - Người bệnh được điều trị trong môi trường, cảnh quan xanh, sạch, đẹp
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Bệnh viện không có cây xanh hoặc không có khu vực trồng cây.    
1 2.      Không đạt các tiểu mục từ 3 đến 4.    
2 3.      Sử dụng các khoảng không gian ngoài trời để trồng cây xanh; trong nhà, hành lang để đặt chậu cây cảnh. x  
2 4.      Không có vũng/hố nước tù đọng trong khuôn viên bệnh viện. x  
3 5.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 3 đến 4. x  
3 6.      Có công viên, bãi cỏ diện tích dưới 5% tổng khuôn viên bệnh viện. x  
3 7.      Có bố trí ghế đá trong công viên và ngoài sân, vỉa hè… dưới tán các cây xanh. x  
4 8.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 5 đến 7. x  
4 9.      Có công viên/vườn hoa diện tích chiếm từ 5% đến 10% tổng khuôn viên bệnh viện. x  
4 10. Bãi cỏ được cắt tỉa thường xuyên, không có cỏ dại mọc hoang trong khuôn viên bệnh viện. x  
5 11. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 8 đến 10. x  
5 12. Có công viên chiếm diện tích trên 10% tổng khuôn viên bệnh viện.    
5 13. Có đài phun nước/hồ nước hoặc có tiếp giáp với rừng/biển.    
       
Kết quả tiêu chí:A3.2 Điểm BV: 3 - Đoàn KT: 0
A3.2 - Người bệnh được khám và điều trị trong khoa/phòng gọn gàng, ngăn nắp
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Đồ đạc/tư trang của bệnh viện/nhân viên y tế để lộn xộn trong khoa/phòng hoặc gây cản trở lối đi.    
1 2.      Không đạt tiểu mục 3.    
2 3.      Đồ đạc/tư trang của người bệnh/người nhà người bệnh (không)để lộn xộn trong khoa/phòng hoặc (không) gây cản trở lối đi. x  
3 4.      Đạt tiểu mục 3. x  
3 5.      Đồ đạc/tư trang của nhân viên y tế/người bệnh/người nhà người bệnh để gọn gàng, không gây cản trở lối đi. x  
3 6.      Có tủ giữ đồ/dịch vụ trông giữ đồ cho người bệnh/người nhà người bệnh tại khoa/khu vực khám bệnh. x  
3 7.      Có tủ giữ đồ cho người bệnh tại các điểm tập trung của bệnh viện. x  
4 8.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 4 đến 7. x  
4 9.      Có tủ đựng đồ cá nhân cho người bệnh tại tất cả các giường bệnh, bảo đảm mỗi người bệnh có 1 tủ.    
4 10. Có tủ giữ đồ có khóa hoặc dịch vụ trông giữ đồ cho người bệnh/người nhà người bệnh tại tất cả các khoa/phòng điều trị.    
5 11. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 8 đến 10.    
5 12. Có két an toàn dành cho người bệnh/người nhà người bệnh hoặc có dịch vụ ký gửi tiền/tư trang/đồ đạc giá trị cho người bệnh.    
       
A4. Quyền và lợi ích của người bệnh (6)
Kết quả tiêu chí:A4.1 Điểm BV: 4 - Đoàn KT: 0
A4.1 - Người bệnh được cung cấp thông tin và tham gia vào quá trình điều trị
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Người bệnh không được cung cấp thông tin về bệnh tật và quá trình điều trị: chẩn đoán, nguy cơ, tiên lượng, thời gian điều trị…    
1 2.      Không đạt tiểu mục 3.    
2 3.      Người bệnh* được thông báo công khai số lượng thuốc và vật tư tiêu hao sử dụng hàng ngày. x  
3 4.      Đạt tiểu mục 3. x  
3 5.      Người bệnh được tư vấn, giải thích về tình trạng sức khỏe, phương pháp điều trị và dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh phù hợp với bệnh. x  
3 6.      Người bệnh được giải thích về tính chất, giá cả và lựa chọn về thuốc, vật tư tiêu hao cần thiết cho việc điều trị của người bệnh. x  
3 7.      Người bệnh được giải thích về thuốc điều trị, vật tư tiêu hao được bảo hiểm chi trả toàn bộ/một phần hoặc tự túc. x  
3 8.      Người bệnh được giải thích rõ ràng về các thủ thuật/phẫu thuật trước khi thực hiện. x  
3 9.      Người bệnh được cung cấp thông tin tóm tắt về hồ sơ bệnh án nếu có yêu cầu bằng văn bản. x  
3 10. Người bệnh được cung cấp thông tin về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; các kỹ thuật cao, chi phí lớn. x  
3 11. Người bệnh được nhân viên y tế giải thích chi tiết khi có thắc mắc về các khoản chi trong hóa đơn. x  
4 12. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 4 đến 11. x  
4 13. Người bệnh được cung cấp thông tin, giải thích, tư vấn đầy đủ về tình trạng bệnh, kết quả, rủi ro có thể xảy ra để lựa chọn phương pháp chẩn đoán và điều trị. x  
4 14. Người bệnh được thông báo lựa chọn vào đối tượng nghiên cứu và có quyền chấp nhận hoặc từ chối tham gia nghiên cứu y sinh học về khám, chữa bệnh. x  
4 15. Bệnh viện xây dựng “Phiếu tóm tắt quy trình chuyên môn”** cho ít nhất 5 bệnh thường gặp tại bệnh viện. x  
4 16. Nhân viên y tế phát các “Phiếu tóm tắt quy trình chuyên môn” cho người bệnh được theo dõi và cùng tham gia vào quá trình điều trị. x  
5 17. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 12 đến 16. x  
5 18. Bệnh viện xây dựng “Phiếu tóm tắt quy trình chuyên môn” cho ít nhất 20 bệnh thường gặp tại bệnh viện.    
5 19. Nhân viên y tế phát các “Phiếu tóm tắt quy trình chuyên môn” cho người bệnh được theo dõi và cùng tham gia vào quá trình điều trị.    
       
Kết quả tiêu chí:A4.2 Điểm BV: 3 - Đoàn KT: 0
A4.2 - Người bệnh được tôn trọng quyền riêng tư cá nhân
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Có vi phạm về quyền riêng tư người bệnh như cung cấp thông tin về bệnh cho không đúng đối tượng, gây khiếu kiện và sau khi xác minh có sai phạm của bệnh viện.    
1 2.      Không đạt tiểu mục 3.    
2 3.      Có quy định về quản lý và lưu trữ bệnh án chặt chẽ tại khoa/phòng, không cho người không có nhiệm vụ/thẩm quyền tiếp cận. x  
3 4.      Đạt tiểu mục 3. x  
3 5.      Không có trường hợp người bệnh bị lộ thông tin cá nhân trên các phương tiện thông tin đại chúng về quá trình điều trị. x  
3 6.      Có phòng riêng/vách ngăn/rèm che… kín đáo ngăn cách với người không có phận sự trong khi thực hiện thăm khám, thực hiện thủ thuật và các công việc khác cần phải bộc lộ cơ thể người bệnh. x  
3 7.      Có vách ngăn di động sẵn có tại các khoa/phòng để phục vụ người bệnh trong các trường hợp làm thủ thuật hoặc thay đổi quần áo/vệ sinh tại giường. x  
3 8.      Phiếu thông tin người bệnh treo đầu giường không ghi chi tiết đặc điểm bệnh tật đối với một số bệnh có thể gây tổn thương hoặc bất lợi về mặt tâm lý/uy tín của người bệnh* (ví dụ HIV/AIDS, một số bệnh ung thư, bệnh lây truyền qua đường tình dục…). x  
4 9.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 4 đến 8.    
4 10. Buồng bệnh chia hai khu vực riêng biệt cho người bệnh nam và nữ trên 13 tuổi và có vách ngăn di động hoặc cố định ở giữa.    
4 11. Mỗi giường bệnh có rèm che chắn có thể đóng/mở khi cần.    
4 12. Có khu vực thay đồ được che chắn kín đáo khi thực hiện chiếu/chụp/thăm dò chức năng.    
5 13. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 9 đến 12.    
5 14. Người bệnh nữ khi tiến hành siêu âm sản/phụ khoa được cung cấp khăn để che chắn cơ thể.    
5 15. Người bệnh trên 13 tuổi được nằm trong các buồng bệnh nam và buồng bệnh nữ riêng biệt.    
5 16. Khoảng cách giữa 2 giường bệnh tối thiểu 1 mét nếu trong một buồng bệnh có từ 2 giường trở lên    
       
Kết quả tiêu chí:A4.3 Điểm BV: 4 - Đoàn KT: 0
A4.3 - Người bệnh được nộp viện phí thuận tiện, công khai, minh bạch, chính xác
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Phát hiện có người bệnh nộp viện phí trực tiếp cho nhân viên tài vụ hoặc nhân viên y tế mà không có hóa đơn/biên lai của tài chính bệnh viện.    
1 2.      Không đạt một trong các tiểu mục từ 3 đến 5.    
2 3.      Bệnh viện có công bố giá viện phí và các dịch vụ tại các khu vực khám, điều trị và nơi thu viện phí. x  
2 4.      Bảng giá viện phí trình bày rõ ràng, bố trí tại vị trí dễ quan sát, thuận tiện cho người bệnh tra cứu. x  
2 5.      Người bệnh nộp viện phí tại các địa điểm thu nộp do bệnh viện quy định, có hóa đơn theo đúng quy định của tài chính hoặc quy định của bệnh viện. x  
3 6.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 3 đến 5. x  
3 7.      Bệnh viện có bảng kê cụ thể danh mục các thuốc, vật tư tiêu hao… và giá tiền từng khoản cho người bệnh. x  
3 8.      Bảng kê được in đầy đủ, rõ ràng, chính xác các thông tin về chi phí điều trị; phần kinh phí phải đóng và phần được miễn, giảm hoặc BHYT thanh toán*. x  
3 9.      Bảng kê được in và đưa cho người bệnh kiểm tra, xác nhận toàn bộ các mục chi thuốc, vật tư tiêu hao… x  
4 10. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 6 đến 9. x  
4 11. Bệnh viện đăng tải thông tin về giá dịch vụ y tế, giá thuốc, vật tư… trên website của bệnh viện. x  
4 12. Người bệnh được thông báo và tư vấn trước khi bác sỹ chỉ định các kỹ thuật/thuốc/xét nghiệm đắt tiền hoặc có chi phí lớn. x  
4 13. Bảng kê được in và cấp cho người bệnh khi nộp viện phí nếu người bệnh có yêu cầu. x  
4 14. Người bệnh không phải nộp bất kỳ khoản viện phí nào trực tiếp tại các khoa/phòng ngoài các địa điểm thu nộp theo quy định của bệnh viện (kể cả cho các dịch vụ xã hội hóa/KCB theo yêu cầu). x  
4 15. Người bệnh không phải nộp bất kỳ khoản nào khác ngoài các chi phí được in trong phiếu thanh toán. x  
5 16. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 10 đến 15.    
5 17. Bệnh viện phát hành thẻ thanh toán điện tử cho người bệnh dùng nội bộ trong bệnh viện.    
5 18. Người bệnh sử dụng thẻ thanh toán điện tử nội bộ để thanh toán các chi phí điều trị và không phải trả tiền mặt cho bất kỳ khoản nào khác tại bệnh viện.    
5 19. Các thông tin chi phí được lưu trong thẻ và in cho người bệnh khi kết thúc đợt khám/điều trị.    
       
Kết quả tiêu chí:A4.4 Điểm BV: 3 - Đoàn KT: 0
A4.4 - Người bệnh được hưởng lợi từ chủ trương xã hội hóa y tế
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Phát hiện thấy bệnh viện có trang thiết bị từ nguồn đầu tư của Nhà nước bị hỏng/trục trặc từ 1 tháng trở lên trong bối cảnh bệnh viện có máy cùng chức năng tương tự từ nguồn đầu tư xã hội hóa.    
1 2.      Phát hiện thấy ban lãnh đạo bệnh viện có chỉ đạo bằng lời nói/hành vi/văn bản tạo áp lực cho nhân viên đưa ra chỉ định chiếu/chụp/xét nghiệm/kỹ thuật mà không dựa trên nhu cầu về mặt chuyên môn (căn cứ vào đơn thư khiếu nại, tố cáo và ý kiến của n    
1 3.      Đề án liên doanh, liên kết không thông qua Đảng ủy và tổ chức công đoàn của đơn vị hoặc chưa có thống nhất bằng văn bản.    
2 4.      Giá viện phí của một trong các dịch vụ y tế sử dụng trang thiết bị từ nguồn xã hội hóa cao hơn giá do cơ quan BHYT chi trả từ 31% trở lên. x  
3 5.      Bệnh viện không đặt chỉ tiêu chiếu/chụp/xét nghiệm/kỹ thuật cho các trang thiết bị y tế có nguồn gốc xã hội hóa. x  
3 6.      Bệnh viện huy động được các nguồn vốn đầu tư xã hội hóa cho trang thiết bị kỹ thuật phục vụ công tác khám, chẩn đoán và điều trị. x  
3 7.      Có công khai bảng giá dịch vụ kỹ thuật sử dụng các trang thiết bị xã hội hóa. x  
3 8.      Giá viện phí của các dịch vụ y tế sử dụng trang thiết bị từ nguồn xã hội hóa cao hơn giá do cơ quan BHYT chi trả tối đa 30%. x  
4 9.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 5 đến 8. x  
4 10. Có ít nhất 1 trang thiết bị xã hội hóa (hiện đại, kỹ thuật phức tạp…) thực hiện được các dịch vụ mà các trang thiết bị từ nguồn đầu tư Nhà nước khó có khả năng đáp ứng cho bệnh viện (ví dụ máy xạ trị ung thư, máy chụp MRI, PET-CT, Gamma-Knife...) hoặc    
4 11. Giá viện phí của 10 dịch vụ y tế đắt tiền nhất có trang thiết bị từ nguồn xã hội hóa không cao hơn giá do BHYT chi trả.    
5 12. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 9 đến 11.    
5 13. Có ít nhất 1 trang thiết bị xã hội hóa (hiện đại, kỹ thuật phức tạp…) thực hiện được các dịch vụ can thiệp hoặc điều trị mà các trang thiết bị từ nguồn đầu tư Nhà nước khó có khả năng đáp ứng cho bệnh viện (ví dụ máy xạ trị ung thư, Gamma-Knife, các t    
5 14. Giá viện phí của toàn bộ các dịch vụ sử dụng trang thiết bị từ nguồn xã hội hóa không cao hơn giá do cơ quan BHYT chi trả.    
       
Kết quả tiêu chí:A4.5 Điểm BV: 4 - Đoàn KT: 0
A4.5 - Người bệnh có ý kiến phàn nàn, thắc mắc hoặc khen ngợi được bệnh viện tiếp nhận, phản hồi, giải quyết kịp thời
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Bệnh viện không có số điện thoại đường dây nóng.    
1 2.      Không đạt một trong các tiểu mục từ 3 đến 4.    
2 3.      Có số đường dây nóng và công bố công khai tại các vị trí dễ thấy. x  
2 4.      Có kế hoạch phân công người trực đường dây nóng trong và ngoài giờ hành chính. x  
3 5.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 3 đến 4. x  
3 6.      Có người trực đường dây nóng tiếp nhận các ý kiến phản ánh của người bệnh. x  
3 7.      Công khai số điện thoại giám đốc, đường dây nóng của cơ quan quản lý trực tiếp tại các vị trí dễ thấy. x  
4 8.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 5 đến 7. x  
4 9.      Các ý kiến của người bệnh được chuyển đến các cá nhân, bộ phận có liên quan và được phản hồi hoặc giải quyết kịp thời. x  
4 10. Có phân tích và chia nhóm các vấn đề người bệnh thường xuyên phàn nàn, thắc mắc; tần số các khoa/phòng hoặc nhân viên y tế có nhiều người bệnh phàn nàn, thắc mắc hoặc khen ngợi để có giải pháp xử lý hoặc xác định vấn đề ưu tiên cải tiến. x  
4 11. Có xác định nguyên nhân phàn nàn, thắc mắc xảy ra do lỗi cá nhân và/hoặc lỗi hệ thống. x  
5 12. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 8 đến 11.    
5 13. Có tiến hành cải tiến chất lượng bệnh viện dựa trên kết quả phân tích các nguyên nhân phàn nàn, thắc mắc của người bệnh.    
5 14. Có các hình thức và có thực hiện khen thưởng, kỷ luật cho nhân viên y tế nếu làm tốt hoặc chưa tốt việc phản hồi người bệnh.    
5 15. Có kiến nghị về các lỗi hệ thống và gửi cho các cơ quan quản lý để có biện pháp giải quyết.    
       
Kết quả tiêu chí:A4.6 Điểm BV: 4 - Đoàn KT: 0
A4.6 - Bệnh viện thực hiện khảo sát, đánh giá sự hài lòng người bệnh và tiến hành các biện pháp can thiệp
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Bệnh viện không tiến hành khảo sát, lấy ý kiến thăm dò hoặc không đánh giá sự hài lòng người bệnh.    
1 2.      Không đạt một trong các tiểu mục từ 3 đến 5.    
2 3.      Có quy định, hướng dẫn về việc khảo sát, đánh giá hài lòng người bệnh. x  
2 4.      Có bộ câu hỏi khảo sát, đánh giá sự hài lòng người bệnh do bệnh viện tự xây dựng hoặc tham khảo từ các bộ câu hỏi khác. x  
2 5.      Có tài liệu hướng dẫn phương pháp khảo sát, đánh giá sự hài lòng người bệnh, trong đó có quy định về thời gian tiến hành đánh giá, người đánh giá, đối tượng được đánh giá… x  
3 6.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 3 đến 5. x  
3 7.      Thực hiện khảo sát, đánh giá sự hài lòng người bệnh thường xuyên ít nhất 03 tháng một lần. x  
3 8.      Có phỏng vấn ít nhất hai đối tượng là người bệnh đến khám bệnh và người bệnh điều trị nội trú. x  
3 9.      Có phân tích số liệu và tổng hợp báo cáo đánh giá sự hài lòng người bệnh. x  
4 10. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 6 đến 9. x  
4 11. Bộ công cụ đánh giá sự hài lòng người bệnh đánh giá toàn diện các khía cạnh của sự hài lòng. x  
4 12. Bộ công cụ đánh giá sự hài lòng người bệnh được xây dựng có tính khách quan, tin cậy chưa cao, xác định được những vấn đề người bệnh chưa hài lòng. x  
4 13. Phương pháp đánh giá mang tính khách quan, khoa học; có nêu rõ phương pháp chọn mẫu, phương pháp phân tích số liệu… x  
4 14. Có phân tích sự hài lòng người bệnh chia theo các khoa khám và điều trị. x  
4 15. Có công bố tỷ lệ hài lòng của người bệnh cho các nhân viên y tế. x  
5 16. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 10 đến 15.    
5 17. Có tổ chức tiến hành phỏng vấn người bệnh ngay trước khi xuất viện.    
5 18. Có thực hiện phân tích, tổng hợp thư góp ý của người bệnh trong và sau khi kết thúc điều trị.    
5 19. Có các phân tích sâu về nhóm người bệnh chưa hài lòng.    
5 20. Các kết quả phân tích cung cấp được các thông tin, căn cứ khoa học có giá trị giúp bệnh viện cải tiến chất lượng.    
5 21. Xây dựng kế hoạch và tiến hành các biện pháp cải tiến chất lượng phục vụ và chăm sóc người bệnh dựa trên các kết quả đánh giá sự hài lòng người bệnh.    
PHẦN B. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN (14)
B1. Số lượng và cơ cấu nhân lực bệnh viện (3)
Kết quả tiêu chí:B1.1 Điểm BV: 4 - Đoàn KT: 0
B1.1 - Xây dựng kế hoạch phát triển nhân lực bệnh viện
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Không xây dựng quy hoạch/kế hoạch phát triển nhân lực y tế.    
1 2.      Không đạt một trong các tiểu mục từ 3 đến 4.    
2 3.      Có xây dựng quy hoạch/kế hoạch phát triển nhân lực y tế. x  
2 4.      Trong bản quy hoạch/kế hoạch có đề cập đầy đủ các nội dung liên quan đến tuyển dụng, sử dụng, đào tạo cập nhật kiến thức, duy trì, phát triển nguồn nhân lực. x  
3 5.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 3 đến 4. x  
3 6.      Bệnh viện triển khai các nội dung trong bản quy hoạch/kế hoạch phát triển nhân lực y tế. x  
3 7.      Trong bản quy hoạch/kế hoạch có các mục tiêu và chỉ số cụ thể. x  
3 8.      Bệnh viện có chính sách riêng nhằm thu hút, ưu đãi nguồn nhân lực y tế. x  
4 9.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 5 đến 8. x  
4 10. Bệnh viện thường xuyên rà soát, điều chỉnh, bổ sung bản quy hoạch/kế hoạch phát triển nhân lực y tế ít nhất 1 lần 1 năm. x  
4 11. Bệnh viện có kế hoạch, chính sách khuyến khích hỗ trợ nhân viên y tế tham gia đào tạo ở các bậc học cao hơn. x  
5 12. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 9 đến 11. x  
5 13. Bệnh viện tiến hành đánh giá việc thực hiện quy hoạch/kế hoạch hàng năm.    
5 14. Bệnh viện đạt được toàn bộ các mục tiêu, chỉ số theo quy hoạch/kế hoạch.    
       
Kết quả tiêu chí:B1.2 Điểm BV: 4 - Đoàn KT: 0
B1.2 - Bảo đảm và duy trì ổn định số lượng nhân lực bệnh viện
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Bệnh viện chưa xây dựng “Đề án vị trí việc làm”.    
1 2.      Không đạt một trong các tiểu mục từ 3 đến 6.    
2 3.      Bệnh viện đã xây dựng “Đề án vị trí việc làm”, được giám đốc bệnh viện phê duyệt. x  
2 4.      Có bản mô tả công việc của các chức danh nghề nghiệp. x  
2 5.      Có nhân viên y tế phải trực 24/24h với tần suất cao, dưới 4 ngày một lần. x  
2 6.      Không đủ hoặc không tuyển đủ số lượng người làm việc theo danh mục vị trí việc làm tại “Đề án vị trí việc làm”. x  
3 7.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 3 đến 6. x  
3 8.      Đã xây dựng “Đề án vị trí việc làm” dựa vào danh mục vị trí việc làm và cơ cấu chức danh nghề nghiệp theo hướng dẫn của Bộ Y tế*. x  
3 9. Đề án đã được trình lên cấp có thẩm quyền để phê duyệt. x  
3 10. Danh mục vị trí việc làm được xây dựng bảo đảm đầy đủ các lĩnh vực theo chức năng hoạt động của bệnh viện. x  
3 11. Số lượng nhân lực phù hợp với danh mục vị trí việc làm. x  
3 12. Tính toán, dự báo được nhu cầu nhân lực cần bổ sung, thay thế số người sẽ về hưu và có kế hoạch bổ sung, tuyển dụng cụ thể cho các vị trí đó. x  
3 13. Có thống kê các chỉ số liên quan đến số lượng nhân lực: x  
3 -         Tỷ số bác sỹ/giường bệnh x  
3 -         Tỷ số điều dưỡng/giường bệnh x  
3 -         Tỷ số bác sỹ/điều dưỡng chung của bệnh viện và của các khoa/phòng. x  
4 14. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 7 đến 13. x  
4 15. Bệnh viện bảo đảm số lượng nhân lực cho điều trị và chăm sóc người bệnh 24/7. x  
4 16. Bệnh viện đạt và bảo đảm duy trì các tỷ số liên quan đến số lượng nhân lực theo đúng Đề án vị trí việc làm của bệnh viện đã xây dựng. x  
4 17. Bệnh viện làm việc theo chế độ ca kíp ở tối thiểu các khoa: hồi sức cấp cứu, chống độc, điều trị tích cực, sơ sinh, phẫu thuật - gây mê hồi sức. x  
5 18. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 14 đến 17.    
5 19. Bệnh viện làm việc theo chế độ ca kíp tại các khoa chuyên môn; không có nhân viên y tế thường trực 24/24.    
       
Kết quả tiêu chí:B1.3 Điểm BV: 4 - Đoàn KT: 0
B1.3 - Bảo đảm cơ cấu chức danh nghề nghiệp của nhân lực bệnh viện
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Chưa xây dựng được cơ cấu chức danh nghề nghiệp dựa vào vị trí việc làm trong đề án vị trí việc làm.    
1 2.      Không đạt tiểu mục 3.    
2 3.      Đã xây dựng được cơ cấu chức danh nghề nghiệp dựa vào vị trí việc làm trong đề án vị trí việc làm. x  
3 4.      Đạt tiểu mục 3. x  
3 5.      Có quy định, tiêu chí cụ thể tuyển dụng nhân viên y tế theo vị trí việc làm. x  
3 6.      Trong đề án vị trí việc làm không phát hiện thấy bất cập hoặc không khả thi trong việc xác định cơ cấu chức danh nghề nghiệp. x  
3 7.      Cơ cấu chức danh nghề nghiệp phù hợp với danh mục vị trí việc làm theo hướng dẫn của Bộ Y tế*. x  
3 8.      Có bản mô tả công việc của các chức danh nghề nghiệp và được cập nhật, điều chỉnh bổ sung hàng năm. x  
3 9.      Bệnh viện có đầy đủ số lượng người làm việc nhưng có thể chưa bảo đảm đủ cơ cấu chức danh nghề nghiệp theo vị trí việc làm. x  
4 10. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 4 đến 9. x  
4 11. Bệnh viện có đầy đủ số lượng người làm việc và bảo đảm đầy đủ các cơ cấu chức danh nghề nghiệp theo vị trí việc làm. x  
4 12. Có tiến hành đánh giá kết quả thực hiện công việc hàng năm của các vị trí việc làm. x  
5 13. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 10 đến 12.    
5 14. Có báo cáo đánh giá kết quả thực hiện công việc hàng năm của các vị trí việc làm.    
5 15. Tiến hành sửa đổi, bổ sung các vị trí việc làm dựa trên kết quả đánh giá hàng năm.    
       
B2. Chất lượng nguồn nhân lực (3)
Kết quả tiêu chí:B2.1 Điểm BV: 3 - Đoàn KT: 0
B2.1 - Nhân viên y tế được đào tạo và phát triển kỹ năng nghề nghiệp
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Bệnh viện chưa có/chưa xây dựng kế hoạch đào tạo lại, đào tạo cập nhật kiến thức để phát triển kỹ năng nghề nghiệp (tay nghề) và trình độ chuyên môn (bằng cấp) cho nhân viên.    
1 2.      Không đạt một trong các tiểu mục từ 3 đến 4.    
2 3.      Bệnh viện có kế hoạch đào tạo lại, đào tạo cập nhật kiến thức để phát triển kỹ năng nghề nghiệp và trình độ chuyên môn cho nhân viên. x  
2 4.      Kế hoạch chưa hoàn chỉnh hoặc chưa phù hợp với kế hoạch phát triển chuyên môn của bệnh viện. x  
3 5.      Đạt toàn bộ các tiểu mục 3, 4. x  
3 6.      Bệnh viện tổ chức các hình thức kiểm tra tay nghề, chuyên môn cho nhân viên y tế, đặc biệt là bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên, dược sỹ dưới 5 năm công tác. x  
4 7.      Đạt toàn bộ các tiểu mục 5, 6.    
4 8.      Tỷ lệ bác sỹ do bệnh viện cử đi đào tạo sau đại học chiếm ít nhất 50% tổng số bác sỹ có bằng sau đại học của bệnh viện (theo từng cấp sau đại học như thạc sỹ/chuyên khoa I hoặc tiến sỹ/chuyên khoa II).    
4 9.      Bệnh viện tổ chức các hội thi tay nghề giỏi cho bác sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên, dược sỹ...    
4 10. Bệnh viện có hình thức khuyến khích, thúc đẩy nhân viên y tế tham gia các hình thức kiểm tra tay nghề trong và ngoài bệnh viện.    
5 11. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 7 đến 10.    
5 12. Nhân viên chuyên môn bệnh viện viết được các hướng dẫn chẩn đoán điều trị và các quy trình chuyên môn.    
5 13. Bệnh viện có các hình thức tự đào tạo và khuyến khích việc truyền đạt kinh nghiệm từ các nhân viên y tế có trình độ và kinh nghiệm cho các nhân viên khác (kiểm tra, trao đổi phác đồ điều trị, báo cáo chuyên đề…)    
5 14. Có hình thức thúc đẩy nhân viên tham gia đào tạo liên tục (ví dụ: xây dựng “hệ thống tính điểm tham gia đào tạo liên tục”…).    
       
Kết quả tiêu chí:B2.2 Điểm BV: 5 - Đoàn KT: 0
B2.2 - Nhân viên y tế được nâng cao kỹ năng ứng xử, giao tiếp, y đức
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Bệnh viện không có hoặc chưa xây dựng kế hoạch nâng cao kỹ năng ứng xử, giao tiếp, y đức cho nhân viên y tế.    
1 2.      Có vụ việc tập thể/cá nhân vi phạm y đức nghiêm trọng, gây ảnh hưởng đến hình ảnh của bệnh viện và ngành y.    
1 3.      Không đạt một trong các tiểu mục từ 4 đến 7.    
2 4.      Bệnh viện đã xây dựng kế hoạch nâng cao kỹ năng ứng xử, giao tiếp, y đức cho nhân viên y tế. x  
2 5.      Bản kế hoạch có đặt ra các chỉ tiêu/chỉ số cụ thể liên quan đến ứng xử, giao tiếp, y đức để tập thể bệnh viện phấn đấu. x  
2 6.      Đã triển khai kế hoạch nâng cao kỹ năng ứng xử, giao tiếp, y đức. x  
2 7.      Tỷ lệ nhân viên y tế tham gia các lớp tập huấn nâng cao kỹ năng ứng xử, giao tiếp, y đức chiếm dưới 50% tổng số nhân viên y tế (căn cứ vào số lượng lớp mở và số học viên tham gia). x  
3 8.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 4 đến 7. x  
3 9.      Tỷ lệ số nhân viên y tế tham gia các lớp tập huấn nâng cao kỹ năng ứng xử, giao tiếp, y đức chiếm trên 50% tổng số nhân viên y tế (căn cứ vào số lượng lớp mở và số học viên tham gia). x  
3 10. Bệnh viện có nhiều hình thức triển khai đa dạng, phong phú kế hoạch nâng cao kỹ năng ứng xử, giao tiếp, y đức cho nhân viên y tế như tổ chức các cuộc thi, phong trào, cam kết thi đua, kịch, hội diễn văn nghệ… x  
3 11. Có tiến hành khảo sát/đánh giá sơ bộ thái độ ứng xử của nhân viên y tế và sử dụng kết quả khảo sát/đánh giá để bố trí người phù hợp ở các vị trí việc làm thường tiếp xúc với người bệnh/người nhà người bệnh. x  
4 12. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 8 đến 11. x  
4 13. Có cam kết giữa nhân viên y tế với lãnh đạo bệnh viện và giữa tập thể bệnh viện với các cơ quản lý về nâng cao tinh thần trách nhiệm, thái độ ứng xử, giao tiếp, y đức của nhân viên y tế với người bệnh. x  
4 14. Bệnh viện có tiến hành đánh giá việc triển khai nâng cao thái độ ứng xử, giao tiếp, y đức theo định kỳ và có báo cáo về hình thức/phương pháp đánh giá và kết quả đánh giá. x  
4 15. Có thư cảm ơn/thư khen của người bệnh/người nhà người bệnh đánh giá cao về tinh thần trách nhiệm, thái độ ứng xử, giao tiếp, y đức của nhân viên y tế. x  
5 16. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 12 đến 15. x  
5 17. Đánh giá thực hiện kế hoạch nâng cao thái độ ứng xử, giao tiếp, y đức của nhân viên y tế có các chỉ số đạt kết quả tốt; có xu hướng tăng dần theo thời gian. x  
5 18. Đánh giá hài lòng người bệnh cho kết quả tốt về thái độ ứng xử, giao tiếp, y đức của nhân viên y tế. x  
5 19. Không có đơn thư khiếu nại, tố cáo về thái độ ứng xử, giao tiếp, y đức của nhân viên y tế. x  
5 20. Có cá nhân/sự việc tiêu biểu về y đức, được các phương tiện truyền thông đăng tải ca ngợi, biểu dương; là tấm gương sáng cho các cá nhân/bệnh viện khác học tập. x  
       
Kết quả tiêu chí:B2.3 Điểm BV: 3 - Đoàn KT: 0
B2.3 - Bệnh viện duy trì và phát triển bền vững chất lượng nguồn nhân lực
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Trong quy chế chi tiêu nội bộ chưa xây dựng được chính sách hỗ trợ cho nhân viên của bệnh viện được cử đi đào tạo.    
1 2.      Không đạt tiểu mục 3.    
2 3.      Có chính sách hỗ trợ cho nhân viên của bệnh viện được cử đi đào tạo nhưng khoản hỗ trợ chưa bảo đảm đủ 50% học phí và sinh hoạt phí. x  
3 4.      Đạt tiểu mục 3. x  
3 5.      Có chính sách hỗ trợ cho nhân viên của bệnh viện được cử đi đào tạo, bảo đảm từ 50% đến 70% khoản học phí và sinh hoạt phí. x  
3 6.      Bệnh viện bố trí vị trí việc làm phù hợp cho nhân viên sau khi hoàn thành chương trình đào tạo. x  
3 7.      Bệnh viện có cơ chế, chính sách thu hút, tuyển dụng và duy trì nguồn nhân lực y tế có chất lượng làm việc ổn định, lâu dài và yên tâm cống hiến. x  
4 8.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 4 đến 7. x  
4 9.      Hàng năm, bệnh viện cử tối thiểu 5% số lượng người làm việc (chia theo cơ cấu chức danh nghề nghiệp) đi học bồi dưỡng chuyên môn, nâng cao kỹ năng làm việc bên ngoài bệnh viện.    
4 10. Cử đầy đủ các chức danh nghề nghiệp như bác sỹ, dược sỹ, điều dưỡng, kỹ thuật viên y, kỹ sư .v.v. đi đào tạo nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ.    
5 11. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 8 đến 10.    
5 12. Toàn bộ những người được cử đi học quay trở lại bệnh viện làm việc.    
5 13. Không có trường hợp bồi hoàn kinh phí đào tạo.    
       
B3. Chế độ đãi ngộ và điều kiện, môi trường làm việc (4)
Kết quả tiêu chí:B3.1 Điểm BV: 3 - Đoàn KT: 0
B3.1 - Bảo đảm chính sách tiền lương, chế độ đãi ngộ của nhân viên y tế
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Bệnh viện có nhân viên y tế làm việc trong bệnh viện nhưng hưởng lương dưới mức lương tối thiểu hoặc trả lương cho người lao động không đúng quy định của pháp luật.    
1 2.      Không đạt một trong các tiểu mục từ 3 đến 5.    
2 3.      Toàn bộ nhân viên y tế làm việc từ 3 tháng trở lên đều được hưởng lương hoặc các thu nhập hợp pháp khác do bệnh viện chi trả. x  
2 4.      Bệnh viện bảo đảm đóng BHXH cho toàn bộ nhân viên y tế. x  
2 5.      Bệnh viện bảo đảm trả lương theo đúng hạn và tăng lương theo đúng quy định. x  
3 6.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 3 đến 5. x  
3 7.      Có xây dựng quy chế chi tiêu nội bộ và có được lấy ý kiến rộng rãi tại hội nghị cán bộ viên chức. x  
3 8.      Người lao động được hưởng đầy đủ chế độ tiền lương, phụ cấp theo đúng quy định của Nhà nước. x  
3 9.      Nhân viên y tế có nguồn thu nhập tăng thêm hợp pháp dưới 1 lần lương và phụ cấp quanh lương. x  
4 10. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 6 đến 9.    
4 11. Nhân viên y tế có nguồn thu nhập tăng thêm gấp ít nhất từ 1 đến 2 lần lương và phụ cấp quanh lương.    
5 12. Đạt toàn bộ các tiểu mục 10 và 11.    
5 13. Nhân viên y tế có nguồn thu nhập tăng thêm gấp từ 2 đến 2,5 lần lương và phụ cấp quanh lương.    
       
Kết quả tiêu chí:B3.2 Điểm BV: 4 - Đoàn KT: 0
B3.2 - Bảo đảm điều kiện làm việc, vệ sinh lao động và nâng cao trình độ chuyên môn cho nhân viên y tế
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Không bảo đảm điều kiện về cơ sở vật chất, phòng ốc (nhà dột, nát…).    
1 2.      Không bảo đảm điều kiện về trang thiết bị văn phòng, bàn ghế làm việc.    
1 3.      Không bảo đảm điều kiện về trang thiết bị y tế, thiếu các trang thiết bị cơ bản phục vụ chuyên môn hoặc hỏng không sử dụng được.    
1 4.      Không đạt một trong các tiểu mục từ 5 đến 7.    
2 5.      Bảo đảm điều kiện làm việc cơ sở vật chất, phòng ốc không dột, nát; tường không bong tróc. x  
2 6.      Bảo đảm điều kiện về trang thiết bị văn phòng, bàn ghế làm việc đầy đủ. x  
2 7.      Có đầy đủ các trang thiết bị y tế cơ bản phục vụ công tác chuyên môn (nhưng có thể các trang thiết bị y tế cũ, lạc hậu). x  
3 8.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 5 đến 7. x  
3 9.      Có đầy đủ các trang thiết bị y tế cơ bản cần thiết phục vụ công tác chuyên môn, trang thiết bị cũ, lạc hậu được thay thế kịp thời. x  
3 10. Nhân viên y tế được cấp đầy đủ các phương tiện bảo hộ mang tính liên quan trực tiếp đến an toàn nhân viên y tế như khẩu trang, găng tay, quần áo... x  
3 11. Có môi trường học tập tạo điều kiện cho nhân viên y tế cập nhật kiến thức, nâng cao trình độ như phòng đọc, phòng tra cứu thông tin y học, truy cập internet. x  
3 12. Các nhân viên y tế làm công tác chuyên môn được tham gia sinh hoạt khoa học định kỳ ít nhất 3 tháng/1 lần. x  
3 13. Có mời chuyên gia có kinh nghiệm tham gia báo cáo trong các sinh hoạt khoa học định kỳ. x  
4 14. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 8 đến 13. x  
4 15. Bệnh viện lập hồ sơ vệ sinh lao động, đo kiểm tra môi trường lao động định kỳ (theo quy định của bệnh viện). x  
4 16. Nhân viên y tế không bị hạn chế sử dụng các phương tiện bảo hộ mang tính liên quan trực tiếp đến an toàn nhân viên y tế như khẩu trang, găng tay... x  
4 17. Có phòng thư viện lưu trữ các loại sách/tạp chí y học, văn bản quy phạm pháp luật, thư viện điện tử… tạo điều kiện cho nhân viên y tế tiếp cận thường xuyên. x  
4 18. Bệnh viện có quy định thời gian tiến hành khảo sát/đánh giá định kỳ về mức độ hài lòng của nhân viên y tế với các điều kiện cơ sở vật chất, điều kiện làm việc, bảo hộ lao động… x  
4 19. Có tiến hành khảo sát/đánh giá theo như quy định của bệnh viện và kết quả đánh giá có trên 70% nhân viên y tế hài lòng với các yếu tố trên. x  
5 20. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 14 đến 19.    
5 21. Kết quả đánh giá có trên 90% nhân viên y tế hài lòng với các yếu tố trên.    
5 22. Tiến hành can thiệp cải thiện điều kiện lao động cho nhân viên y tế dựa trên các kết quả khảo sát/đánh giá...    
5 23. Bệnh viện tổ chức và hỗ trợ một phần cho nhân viên y tế mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp.    
       
Kết quả tiêu chí:B3.3 Điểm BV: 4 - Đoàn KT: 0
B3.3 - Sức khỏe, đời sống tinh thần của nhân viên y tế được quan tâm và cải thiện
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Không tiến hành khám sức khỏe định kỳ cho nhân viên y tế trong năm.    
1 2.      Không đạt một trong các tiểu mục từ 3 đến 4.    
2 3. Nhân viên y tế làm việc tại môi trường có yếu tố nguy cơ gây bệnh nghề nghiệp như lao, HIV/AIDS, viêm gan B… được xét nghiệm cận lâm sàng trước khi bố trí công việc để theo dõi tình trạng sức khỏe và phơi nhiễm nghề nghiệp x  
2 4.      Bệnh viện có tiến hành khám sức khỏe định kỳ hàng năm cho các đối tượng nhân viên y tế có nguy cơ cao như trong một số chuyên khoa có phơi nhiễm bệnh lây truyền, phơi nhiễm hóa chất, phóng xạ… x  
3 5.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 3 đến 4. x  
3 6.      Bệnh viện có tổ chức khám sức khỏe định kỳ hàng năm cho toàn bộ nhân viên bệnh viện và khám bệnh nghề nghiệp cho các nhân viên y tế. x  
3 7.      Bệnh viện lập hồ sơ quản lý sức khỏe cho nhân viên y tế. x  
3 8.      Bệnh viện bảo đảm chế độ nghỉ dưỡng/nghỉ phép cho nhân viên theo đúng quy định. x  
3 9.      Bệnh viện tổ chức các hình thức nghỉ dưỡng/tham quan tập thể cho nhân viên thường xuyên hàng năm. x  
4 10. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 5 đến 9. x  
4 11. Bệnh viện quản lý và theo dõi hồ sơ sức khỏe của toàn bộ nhân viên bệnh viện theo thời gian. x  
4 12. Hồ sơ sức khỏe của toàn bộ nhân viên bệnh viện được quản lý bằng công nghệ thông tin. x  
4 13. Có các hình thức, phương tiện nâng cao sức khỏe thể chất và tinh thần cho nguồn nhân lực y tế bệnh viện như sân tập và dụng cụ thể thao. x  
4 14. Có xây dựng các hoạt động/phong trào thể thao và văn hóa văn nghệ, giải trí, động viên tinh thần cho nhân viên y tế. x  
5 15. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 10 đến 14.    
5 16. Hàng năm có báo cáo về tình trạng sức khỏe nhân viên, phần mềm quản lý hồ sơ sức khỏe của nhân viên có chiết xuất ra được các biểu đồ, diễn biến tình trạng sức khỏe, cơ cấu bệnh tật của nhân viên.    
5 17. Kết quả phân tích có đưa ra được các cảnh báo nguy cơ bệnh tật cho các đối tượng nhân viên dựa vào phân tích hồ sơ sức khỏe.    
5 18. Áp dụng kết quả phân tích vào can thiệp nâng cao tình trạng sức khỏe cho nhân viên bệnh viện.    
5 19. Phong trào thể thao và văn hóa văn nghệ, giải trí… hoạt động tích cực thường xuyên.    
5 20. Bệnh viện có các khu thể thao và giải trí lành mạnh dành cho nhân viên bệnh viện (nằm trong khuôn viên hoặc ngoài bệnh viện).    
       
Kết quả tiêu chí:B3.4 Điểm BV: 4 - Đoàn KT: 0
B3.4 - Tạo dựng môi trường làm việc tích cực cho nhân viên y tế
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Bệnh viện có đơn thư khiếu nại, tố cáo của nhân viên y tế về các hiện tượng mất dân chủ, mất đoàn kết, tiêu cực…    
1 2.      Không đạt một trong các tiểu mục từ 3 đến 4..    
2 3.      Bệnh viện đã xây dựng quy chế dân chủ cơ sở. x  
2 4.      Quy chế dân chủ cơ sở được lấy ý kiến rộng rãi tại hội nghị cán bộ viên chức/người lao động/nhân viên y tế. x  
3 5.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 3 đến 4. x  
3 6.      Bệnh viện có các quy định và triển khai các hình thức thi đua, khen thưởng, động viên, khuyến khích các nhân viên y tế thực hiện tốt công việc/đạt chất lượng cao; không phân biệt vị trí công tác. x  
3 7.      Hình thức động viên, khuyến khích nhân viên y tế đa dạng (bằng tiền, hiện vật, danh hiệu, cơ hội đi học, bổ nhiệm…). x  
3 8.      Có xây dựng các tiêu chí cụ thể về tăng lương, khen thưởng, bổ nhiệm, kỷ luật… nhân viên và công bố công khai cho toàn thể nhân viên được biết. x  
3 9.      Nhân viên y tế được làm việc trong môi trường thân thiện (*). x  
3 10. Nhân viên y tế được lãnh đạo bệnh viện quan tâm; được tôn trọng và đối xử bình đẳng (*). x  
4 11. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 5 đến 10. x  
4 12. Có các hình thức khuyến khích, động viên tinh thần nhân viên y tế như tổ chức tham quan, sinh hoạt ngoại khóa tập thể và huy động được đa số nhân viên tham gia. x  
4 13. Bệnh viện xây dựng các phong trào hoạt động ngoại khóa và duy trì ổn định thường xuyên qua các năm. x  
4 14. Có tiến hành khảo sát hàng năm đánh giá của nhân viên y tế về môi trường làm việc. x  
4 15. Bệnh viện thực hiện bổ nhiệm cho nhân viên y tế theo đúng quy trình và dựa trên các tiêu chí của bệnh viện đã ban hành. x  
5 16. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 11 đến 15.    
5 17. Bệnh viện thực hiện khen thưởng, bổ nhiệm công bằng cho đúng các đối tượng hoạt động thực sự tích cực, hiệu quả (không dựa trên phân bổ chỉ tiêu khen thưởng, bổ nhiệm theo cơ cấu)*.    
5 18. Áp dụng các kết quả khảo sát đánh giá của nhân viên y tế vào việc cải tiến, tạo dựng môi trường làm việc tích cực cho nhân viên y tế.    
       
B4. Lãnh đạo bệnh viện (4)
Kết quả tiêu chí:B4.1 Điểm BV: 4 - Đoàn KT: 0
B4.1 - Xây dựng kế hoạch, quy hoạch, chiến lược phát triển bệnh viện và công bố công khai
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Bệnh viện chưa xây dựng kế hoạch phát triển tổng thể.    
1 2.      Không đạt một trong các tiểu mục từ 3 đến 4..    
2 3.      Bệnh viện đã xây dựng kế hoạch phát triển tổng thể. x  
2 4.      Công bố công khai kế hoạch đã xây dựng. x  
3 5.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 3 đến 4. x  
3 6.      Trong kế hoạch phát triển tổng thể có kế hoạch cụ thể theo từng giai đoạn (giai đoạn 2 năm, giai đoạn 5 năm). x  
3 7.      Bệnh viện đã xây dựng kế hoạch hoạt động chi tiết hằng năm căn cứ vào kế hoạch 5 năm và xác định những vấn đề ưu tiên phát triển bệnh viện. x  
3 8.      Bệnh viện đã triển khai thực hiện theo các kế hoạch ngắn hạn và dài hạn. x  
4 9.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 5 đến 8. x  
4 10. Bệnh viện đã thực hiện được toàn bộ các nội dung trong kế hoạch ngắn hạn và dài hạn. x  
4 11. Bệnh viện đã xây dựng và được phê duyệt quy hoạch phát triển. x  
4 12. Công bố công khai quy hoạch phát triển đã xây dựng. x  
4 13. Trong quy hoạch của bệnh viện có các chỉ số đích và mốc thời gian cụ thể để phấn đấu. x  
4 14. Trong quy hoạch của bệnh viện có các giải pháp cụ thể và nguồn lực để đạt được mục tiêu phát triển của bệnh viện. x  
4 15. Bệnh viện triển khai thực hiện các nội dung theo quy hoạch phát triển đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. x  
5 16. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 9 đến 15. x  
5 17. Bệnh viện đã thực hiện được toàn bộ các nội dung theo quy hoạch phát triển đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.    
5 18. Bệnh viện đã xây dựng và được phê duyệt chiến lược phát triển như mở rộng quy mô, nâng cấp bệnh viện; thực hiện được các kỹ thuật cao, chuyên sâu; phát triển thành cơ sở đào tạo, trung tâm điều trị cấp khu vực/quốc tế…    
5 19. Công bố công khai chiến lược phát triển đã xây dựng.    
       
Kết quả tiêu chí:B4.2 Điểm BV: 4 - Đoàn KT: 0
B4.2 - Triển khai văn bản của các cấp quản lý
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Bệnh viện chưa triển khai các văn bản của các cấp quản lý có thẩm quyền ban hành.    
1 2.      Không đạt một trong các tiểu mục từ 3 đến 4.    
2 3.      Bệnh viện phân công cho nhân viên đầu mối cập nhật các văn bản có liên quan đến hoạt động bệnh viện. x  
2 4.      Bệnh viện đã triển khai các văn bản đến lãnh đạo bệnh viện, lãnh đạo các phòng chức năng và lãnh đạo các khoa/phòng điều trị. x  
3 5.      Đạt toàn bộ các tiểu mục 3, 4. x  
3 6.      Bệnh viện đã phổ biến toàn bộ các văn bản tới cán bộ, công chức, viên chức và người lao động có liên quan đến văn bản đó. x  
3 7.      Bệnh viện có xây dựng quy trình cụ thể triển khai thực hiện các văn bản (quy trình triển khai gồm các bước: phổ biến văn bản, xây dựng kế hoạch thực hiện văn bản, kiểm tra nội bộ việc thực hiện văn bản). x  
4 8.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 5 đến 7. x  
4 9.      Đã triển khai thực hiện các hoạt động cụ thể đáp ứng yêu cầu của văn bản. x  
4 10. Bệnh viện có quy định và có tiến hành đánh giá, sơ kết, tổng kết việc triển khai thực hiện văn bản. x  
5 11. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 8 đến 10.    
5 12. Bệnh viện có phản hồi bằng văn bản với cơ quan quản lý về sự phù hợp hoặc bất cập trong quá trình thực thi văn bản để các cơ quan quản lý biết và điều chỉnh.    
       
Kết quả tiêu chí:B4.3 Điểm BV: 4 - Đoàn KT: 0
B4.3 - Bảo đảm chất lượng nguồn nhân lực quản lý bệnh viện
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Chưa có tiêu chuẩn, quy trình tuyển dụng, bổ nhiệm đội ngũ quản lý bệnh viện.    
1 2.      Bệnh viện có đơn thư khiếu nại, tố cáo về việc tuyển dụng, bổ nhiệm đội ngũ quản lý bệnh viện và xác minh là có vi phạm.    
1 3.      Tỷ lệ cán bộ quản lý đã tham gia khóa đào tạo liên tục và có chứng chỉ về quản lý bệnh viện chiếm dưới 30%* (chứng chỉ bảo đảm quy định về đào tạo liên tục tại Thông tư 22/2013/TT-BYT).    
1 4.      Không đạt một trong các tiểu mục từ 6 đến 9.    
2 5.      Bệnh viện có tiêu chuẩn, quy trình, tiêu chí cụ thể về tuyển dụng, bổ nhiệm các vị trí quản lý trong bệnh viện. x  
2 6.      Các tiêu chuẩn, quy trình, tiêu chí tuyển dụng, bổ nhiệm được công khai và thực hiện theo đúng quy định. x  
2 7.      Bệnh viện công khai các tiêu chuẩn cho các vị trí quản lý. x  
2 8.      Tỷ lệ cán bộ quản lý đã tham gia khóa đào tạo liên tục và có chứng chỉ về quản lý bệnh viện chiếm từ 30% đến 49%*. x  
3 9.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 5 đến 8. x  
3 10. Bệnh viện có tiêu chuẩn và quy trình cụ thể và thực hiện tuyển dụng, bổ nhiệm các vị trí quản lý trong bệnh viện theo đúng tiêu chuẩn và quy trình. x  
3 11. Tỷ lệ cán bộ quản lý sử dụng thành thạo máy tính và các phần mềm tin học văn phòng đạt 100%. x  
3 12. Tỷ lệ cán bộ quản lý có trình độ ngoại ngữ tiếng Anh từ bằng B và cao hơn chiếm từ 50% đến 69%. x  
3 13. Tỷ lệ cán bộ quản lý đã tham gia khóa đào tạo liên tục và có chứng chỉ về quản lý bệnh viện chiếm từ 50% đến 69%*. x  
4 14. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 9 đến 13. x  
4 15. Các vị trí lãnh đạo, quản lý của bệnh viện được thi tuyển và có sự giám sát công khai của cơ quan quản lý và đại diện nhân viên bệnh viện (ban thanh tra nhân dân, cán bộ chủ chốt…). x  
4 16. Lãnh đạo bệnh viện, khoa/phòng chỉ kiêm nhiệm thêm một chức vụ quản lý khác. x  
4 17. Tỷ lệ cán bộ quản lý có trình độ ngoại ngữ tiếng Anh bằng B hoặc cao hơn chiếm từ 70% trở lên. x  
4 18. Tỷ lệ cán bộ quản lý đã tham gia khóa đào tạo liên tục và có chứng chỉ về quản lý bệnh viện chiếm từ 70% đến 89%*. x  
5 19. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 14 đến 18.    
5 20. Toàn bộ cán bộ quản lý có đủ năng lực cơ bản về tin học, ngoại ngữ đáp ứng yêu cầu công việc.    
5 21. Tỷ lệ cán bộ quản lý đã tham gia khóa đào tạo liên tục và có chứng chỉ về quản lý bệnh viện chiếm từ 90% đến 100% (theo đúng quy định tại Thông tư 22/2013/TT-BYT).    
5 22. Tỷ lệ cán bộ quản lý có chứng chỉ quản lý thuộc các lĩnh vực chuyên sâu đang phụ trách hoặc liên quan như quản lý tài chính, quản lý nhân lực, quản lý chất lượng… chiếm từ 50% trở lên.    
       
Kết quả tiêu chí:B4.4 Điểm BV: 4 - Đoàn KT: 0
B4.4 - Bồi dưỡng, phát triển đội ngũ lãnh đạo và quản lý kế cận
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Chưa có quy hoạch vị trí lãnh đạo và quản lý.    
1 2.      Có quy hoạch nhưng không tuân thủ đúng quy trình xây dựng quy hoạch.    
1 3.      Không đạt một trong các tiểu mục từ 4 đến 5.    
2 4.      Đã có quy hoạch vị trí lãnh đạo và quản lý. x  
2 5.      Xây dựng kế hoạch đào tạo dựa trên quy hoạch cán bộ lãnh đạo, quản lý đã được phê duyệt. x  
3 6.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 4 đến 5. x  
3 7.      Bổ nhiệm vị trí lãnh đạo và quản lý theo đúng quy hoạch. x  
3 8.      Bệnh viện có đầy đủ các vị trí lãnh đạo theo quy định và theo quy hoạch của bệnh viện. x  
4 9.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 6 đến 8. x  
4 10. Có kế hoạch và gửi viên chức trong diện quy hoạch đi đào tạo nâng cao năng lực quản lý, lý luận chính trị. x  
5 11. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 9 đến 10.    
5 12. Các cán bộ trong diện quy hoạch có trình độ quản lý, lý luận chính trị, ngoại ngữ đáp ứng yêu cầu vị trí quản lý và có thể thay thế lãnh đạo, quản lý đương nhiệm ngay lập tức khi cần thiết hoặc trong tình huống khẩn cấp.    
PHẦN C. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (35)
C1. An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ (2)
Kết quả tiêu chí:C1.1 Điểm BV: 4 - Đoàn KT: 0
C1.1 - Bảo đảm an ninh, trật tự bệnh viện
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Bệnh viện không có bảo vệ thường xuyên trực hoặc bảo vệ bỏ trực.    
1 2.      Có vụ việc bảo vệ hoặc nhân viên bệnh viện hành hung người bệnh/người nhà người bệnh.    
1 3.      Không đạt một trong các tiểu mục từ 4 đến 8.    
2 4.      Bệnh viện có nhân viên bảo vệ trực thường xuyên. x  
2 5.      Khuôn viên bệnh viện có tường rào kín bao quanh; các lối vào đều có người bảo vệ; không có lỗ hổng cho đi lại tự do. x  
2 6.      Có quy định hạn chế người nhà người bệnh vào khu vực chuyên môn hoặc khoa/phòng điều trị trong các giờ quy định. x  
2 7.      Có biện pháp giám sát để tất cả người bệnh, người thân và cán bộ y tế tuân thủ các quy định của bệnh viện. x  
2 8. Lực lượng bảo vệ luôn thường trực và can thiệp kịp thời các vụ việc hành hung, gây rối hoặc đập phá tài sản, đồ đạc của người bệnh hoặc người nhà người bệnh/nhân viên y tế x  
3 9.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 4 đến 8. x  
3 10. Có lực lượng bảo vệ đủ người và trực 24/24h. x  
3 11. Có lực lượng bảo vệ chuyên nghiệp. x  
3 12. Lực lượng bảo vệ được tham gia đào tạo ngắn hạn/dài hạn. x  
3 13. Bệnh viện kiểm soát được người ra vào khoa/phòng điều trị. x  
3 14. Có quy định/văn bản phối hợp với cơ quan an ninh địa phương. x  
3 15. Có hướng dẫn chống mất trộm cho người bệnh/khách thăm. x  
3 16. Không để xảy ra sự việc người bên ngoài bệnh viện hành hung người bệnh/người nhà người bệnh/nhân viên y tế mà không được bảo vệ can thiệp kịp thời. x  
3 17. Không để xảy ra sự việc người bệnh/người nhà người bệnh đập phá tài sản, đồ đạc của bệnh viện. x  
3 18. Nhân viên bảo vệ có các biện pháp bảo đảm an toàn cho người bệnh và nhân viên y tế; khống chế kịp thời và không để xảy ra các vụ người nhà người bệnh, tội phạm gây rối tập thể. x  
3 19. Phòng ngừa, ngăn chặn, phát hiện trộm cắp, cướp giật trong khu vực bệnh viện. x  
4 20. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 9 đến 19. x  
4 21. Có hệ thống camera an ninh tự động theo dõi toàn bệnh viện (CCTV); x  
4 22. Có đội an ninh phản ứng nhanh do bệnh viện thành lập hoặc thuê công ty bảo vệ túc trực 24/24h để đối phó với các sự cố bất thường xảy ra. x  
4 23. Không có mất trộm trong khuôn viên bệnh viện; bao gồm tài sản công và tài sản người bệnh/khách. x  
5 24. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 20 đến 23.    
5 25. Nhân viên y tế và nhân viên được trang bị thẻ từ, có tên, ảnh, mã số cán bộ;    
5 26. Các khoa, hành lang… được trang bị khóa từ/khóa số luôn trong trạng thái đóng; chỉ được mở bằng thẻ từ hoặc mã số.    
5 27. Người bệnh và người chăm sóc chính được trang bị thẻ từ để ra vào các khoa/phòng.    
       
Kết quả tiêu chí:C1.2 Điểm BV: 3 - Đoàn KT: 0
C1.2 - Bảo đảm an toàn điện và phòng chống cháy nổ
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Có xảy ra sự cố cháy, nổ trong năm.    
1 2.      Có sự cố mất điện, gây ảnh hưởng đến hoạt động chuyên môn và hậu quả nghiêm trọng đối với người bệnh (có trường hợp người bệnh tử vong hoặc biến chứng do mất điện làm trang thiết bị y tế không hoạt động).    
1 3.      Phát hiện thấy hiện tượng câu, mắc và sử dụng điện tùy tiện, tự ý sửa chữa thay thế các thiết bị về điện, để chất dễ cháy gần cầu dao, cầu chì, bảng điện và đường dây dẫn điện.    
1 4.      Không đạt một trong các tiểu mục từ 5 đến 7.    
2 5.      Bệnh viện có các quy định, nội quy về an toàn phòng cháy chữa cháy và sẵn có tại các khoa/phòng. x  
2 6.      Phòng hành chính quản trị thường xuyên/định kỳ kiểm tra phát hiện các sơ hở, thiếu sót về phòng cháy và có biện pháp khắc phục kịp thời. x  
2 7.      Có mời cơ quan công an đến hướng dẫn, tư vấn, kiểm tra, diễn tập… về công tác phòng chống cháy nổ ít nhất 1 lần trong năm. x  
3 8.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 5 đến 7. x  
3 9.      Có nhân viên chuyên trách phụ trách an toàn điện và phòng chống cháy nổ, được đào tạo từ trình độ trung cấp trở lên. x  
3 10. Có phương án phòng chống cháy nổ, sơ tán thoát nạn, cứu người (đặc biệt đối với người bệnh không có khả năng tự thoát nạn), cứu trang thiết bị y tế, tài sản và chống cháy lan. x  
3 11. Có cảnh báo cháy nổ và cấm lửa tại các vị trí/khu vực có nguy cơ cao như bình/kho chứa ô-xy, nơi chứa nhiên liệu gas, xăng/dầu và các máy móc có nguy cơ cháy nổ cao khác. x  
3 12. Có chuông báo cháy, đèn khẩn cấp. Các hệ thống được kiểm tra thử một năm ít nhất 2 lần và hoạt động tốt. x  
3 13. Thiết kế bệnh viện có cửa thoát hiểm và cầu thang thoát hiểm khẩn cấp. x  
3 14. Các họng nước cứu hỏa trong bệnh viện bảo đảm luôn sẵn có nước. x  
4 15. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 8 đến 14.    
4 16. Trang bị hệ thống cầu dao tự ngắt cho toàn bộ các máy móc thiết bị y tế.    
4 17. Có hệ thống báo cháy tự động tại tất cả các khoa/phòng.    
4 18. Có hệ thống máy phát điện dự phòng.    
4 19. Có diễn tập phòng cháy chữa cháy ít nhất 1 lần trong năm.    
4 20. Không có sự cố cháy, nổ trong năm.    
5 21. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 15 đến 20.    
5 22. Trang bị hệ thống cầu dao tự ngắt cho toàn bộ hệ thống điện.    
5 23. Không có sự cố chập điện trong năm.    
5 24. Có hệ thống chữa cháy tự động tại tất cả các khoa/phòng.    
5 25. Có hệ thống máy phát điện dự phòng và tự động kích hoạt trong vòng 1 phút nếu như điện lưới bị cắt/gặp sự cố.    
5 26. Có tham gia bảo hiểm cháy, nổ.    
       
C2. Quản lý hồ sơ bệnh án (2)
Kết quả tiêu chí:C2.1 Điểm BV: 4 - Đoàn KT: 0
C2.1 - Hồ sơ bệnh án được lập đầy đủ, chính xác, khoa học
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Phát hiện thấy hồ sơ bệnh án được lập chưa đầy đủ, kịp thời    
1 2.      Các mục để lộn xộn, khó tra cứu, rời rạc…    
1 3.      Có sai sót thông tin, tẩy xóa..    
1 4.      Bệnh viện không có hệ thống, quy trình kiểm soát hồ sơ bệnh án    
1 5.      Hồ sơ bệnh án không đầy đủ các quy định hành chính, kê đơn, chăm sóc…    
1 6.      Không đạt tiểu mục 7.    
2 7.      Hồ sơ bệnh án được lập ngay sau khi vào viện, bảo đảm đầy đủ các thông tin cơ bản cần thiết và hoàn chỉnh hồ sơ bệnh án theo quy định. x  
3 8.      Đạt tiểu mục 7. x  
3 9.      Các thông tin về chăm sóc và điều trị được ghi vào hồ sơ ngay sau khi thực hiện và theo các quy định về thời gian. x  
3 10. Bảo đảm đầy đủ các thông tin theo quy định, thống nhất; không sửa chữa, tẩy xóa thông tin. x  
3 11. Có cán bộ chuyên trách kiểm tra hồ sơ bệnh án thường quy, đánh giá chất lượng thông tin, chẩn đoán và điều trị qua hồ sơ bệnh án. x  
4 12. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 8 đến 11. x  
4 13. Bệnh viện có hướng dẫn sử dụng tra cứu ICD tại các khoa/phòng. x  
4 14. Các thông tin mã bệnh được mã hóa chính xác theo ICD sau khi có kết luận ra viện. x  
5 15. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 12 đến 14.    
5 16. Lập bệnh án theo hình thức bệnh án điện tử, các thông tin bệnh được mã hóa chính xác theo ICD.    
5 17. Các thông tin về kết quả xét nghiệm, chẩn đoán, chăm sóc và điều trị được cập nhật vào hồ sơ ngay sau khi thực hiện hoặc sau khi có kết quả bằng hệ thống máy tính nối mạng nội bộ.    
       
Kết quả tiêu chí:C2.2 Điểm BV: 5 - Đoàn KT: 0
C2.2 - Hồ sơ bệnh án được quản lý chặt chẽ, đầy đủ, khoa học
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Phát hiện thấy bệnh án lưu trữ lộn xộn, bị rách, ẩm, mất mát…    
1 2.      Không đạt một trong các tiểu mục từ 3 đến 5.    
2 3.      Bệnh án được lưu trữ cẩn thận theo quy định trong một hoặc nhiều kho khác nhau. x  
2 4.      Kho lưu trữ bệnh án bảo đảm chống ẩm, mưa, lụt. x  
2 5.      Kho lưu trữ bệnh án bảo đảm chống chuột, mối xông và côn trùng khác. x  
3 6.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 3 đến 5. x  
3 7.      Bệnh án được lưu trữ tập trung tại một địa điểm thống nhất. x  
3 8.      Có giá/ngăn/tủ rõ ràng sắp xếp theo trình tự thống nhất (do bệnh viện tự quy định) có phân biệt theo khoa/phòng, theo thời gian... x  
4 9.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 6 đến 8. x  
4 10. Bệnh án được lưu trữ toàn bộ các thông tin trên hệ thống máy tính bệnh viện. x  
4 11. Mỗi người bệnh điều trị tại bệnh viện được cung cấp một mã xác định (do bệnh viện hoặc cơ quan quản lý quy định và thống nhất cách đặt mã). x  
4 12. Các thông tin về bệnh tật trong các lần điều trị trước được truy cập dễ dàng trong các lần điều trị tiếp sau. x  
4 13. Có thể lấy một thông tin của một bệnh án bất kỳ theo: mã bệnh án, tên người bệnh, mã bệnh, ngày nhập/xuất viện (trong phạm vi 10 năm). x  
5 14. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 9 đến 13. x  
5 15. Trên hệ thống máy tính, bệnh viện có thể xuất thông tin chi tiết về bệnh án, chẩn đoán và điều trị của người bệnh theo: mã bệnh án, tên người bệnh, ngày nhập/xuất viện trong phạm vi 2 năm. x  
       
C3. Ứng dụng công nghệ thông tin (2)
Kết quả tiêu chí:C3.1 Điểm BV: 3 - Đoàn KT: 0
C3.1 - Quản lý tốt cơ sở dữ liệu và thông tin y tế
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Hệ thống thông tin bệnh viện không cung cấp được các thông tin cơ bản của hoạt động.    
1 2.      Không có cán bộ chuyên trách quản lý thông tin.    
1 3.      Không đạt một trong các tiểu mục từ 4 đến 8.    
2 4.      Có cán bộ chuyên trách quản lý thông tin bệnh viện. x  
2 5.      Có hệ thống biểu mẫu chuẩn hóa và thống nhất toàn bộ bệnh viện dựa trên hệ thống biểu mẫu ghi chép, hồ sơ bệnh án của Bộ Y tế. x  
2 6.      Báo cáo cho các cơ quan quản lý đầy đủ các số liệu theo quy định. x  
2 7.      Có các hệ thống quản lý bệnh viện trên sổ sách: quản lý người bệnh, quản lý cận lâm sàng, quản lý dược, quản lý vật tư tiêu hao, quản lý viện phí và thanh toán bảo hiểm y tế; quản lý hạ tầng kỹ thuật và trang thiết bị y tế. x  
2 8.      Bệnh viện triển khai áp dụng phần mềm báo cáo thống kê bệnh viện (theo quy định của Bộ Y tế và cơ quan quản lý). x  
3 9.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 4 đến 8. x  
3 10. Có hệ thống danh mục thống nhất toàn bệnh viện về giá dịch vụ kỹ thuật y tế theo phân loại của Bộ Y tế cho tất cả các đối tượng người bệnh. x  
3 11. Bệnh viện áp dụng phần mềm báo cáo thống kê bệnh viện kết xuất số liệu tự động từ các phần mềm khác. x  
3 12. Bệnh viện sử dụng số liệu và thông tin từ phần mềm chuyên môn nghiệp vụ, giúp cho lãnh đạo quản lý và điều hành. x  
3 13. Áp dụng hệ thống mã hóa lâm sàng theo quy định của Bộ Y tế bao gồm mã hóa bệnh tật, tử vong theo ICD-10 ba chữ số, mã phẫu thuật thủ thuật. x  
4 14. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 9 đến 13. x  
4 15. Xây dựng hệ thống chỉ số thông tin bệnh viện, bao gồm các chỉ số về hoạt động và chất lượng bệnh viện. Có theo dõi đánh giá qua nhiều năm, so sánh giữa các khoa phòng, bộ phận.    
4 16. Có hệ thống phân tích dữ liệu phục vụ công tác quản trị bệnh viện và công tác hoạt động chuyên môn.    
4 17. Kết xuất các thông tin phục vụ báo cáo, nghiên cứu… trực tiếp từ phần mềm như mô hình bệnh tật nhập, xuất viện; cơ cấu tài chính, thuốc, vật tư… theo năm, quý, tháng, tuần, ngày.    
4 18. Bệnh viện có sử dụng các thông tin từ hệ thống CNTT vào việc giám sát, nâng cao chất lượng.    
4 19. Áp dụng hệ thống mã hóa lâm sàng bao gồm: mã bệnh tật, tử vong theo ICD-10 bốn chữ số trở lên; mã phẫu thuật, thủ thuật theo ICD-9 (CM Volume 3); mã thuốc theo ATC (WHO); mã trang thiết bị, vật tư y tế theo GMDN (Global Medical Device Nomenclature).    
5 20. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 14 đến 19.    
5 21. Xây dựng được công cụ, phương pháp để giám sát chất lượng số liệu, bảo đảm độ tin cậy, trung thực của dữ liệu và giám sát chất lượng số liệu thường xuyên.    
5 22. Có công cụ tự động phân tích thông tin, đưa ra thống kê và dự báo để trợ giúp cho lãnh đạo quản lý hoạt động bệnh viện.    
5 23. Triển khai hệ thống thông tin cải thiện chất lượng bệnh viện: Có đầy đủ các thông tin, dữ liệu về thời gian chờ đợi của người bệnh, thời gian cấp phát thuốc cho người bệnh, thời gian trả kết quả xét nghiệm.    
       
Kết quả tiêu chí:C3.2 Điểm BV: 2 - Đoàn KT: 0
C3.2 - Thực hiện các giải pháp ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và hoạt động chuyên môn
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Bệnh viện không có hệ thống máy tính nối mạng.    
1 2.      Bệnh viện không ứng dụng phần mềm quản lý nghiệp vụ và chuyên môn.    
1 3.      Không đạt một trong các tiểu mục từ 4 đến 6.    
2 4.      Có cán bộ CNTT chuyên trách trình độ từ trung cấp trở lên. x  
2 5.      Bệnh viện có nối mạng internet, cho phép toàn bộ nhân viên có khả năng truy cập internet. x  
2 6.      Triển khai ít nhất hai phân hệ phần mềm quản lý nghiệp vụ và chuyên môn. x  
3 7.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 4 đến 6. x  
3 8.      Có phòng/tổ CNTT hoặc có cán bộ chuyên trách phụ trách CNTT có trình độ cao đẳng/đại học về CNTT. x  
3 9.      Bệnh viện xây dựng hệ thống máy tính nối mạng nội bộ và ứng dụng phần mềm quản lý chuyên môn trên mạng nội bộ.    
3 10. Bệnh viện áp dụng các phần mềm quản lý chuyên môn, hoạt động tại các khoa/phòng.    
3 11. Bệnh viện có các phân hệ phần mềm sau:
a.     Phần mềm quản lý xuất, nhập thuốc b.   Kê đơn điện tử
c.     Quản lý người bệnh nội, ngoại trú
d.   Quản lý kê đơn thuốc và quản lý dược
e.     Quản lý xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh
f.     Quản lý viện phí, Thanh toán Bảo hiểm Y tế.
g.   Quản lý tài chính/kế toán
h.   Quản lý thống kê số liệu bệnh viện
i.     Quản lý Đào tạo, Chỉ đạo tuyến, Nghiên cứu khoa học,
j.     Quản lý nhân sự
   
4 12. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 7 đến 11.    
4 13. Có cán bộ chuyên trách phụ trách CNTT có trình độ đại học hoặc thạc sỹ về CNTT.    
4 14. Có áp dụng bệnh án ngoại trú điện tử.    
4 15. Có áp dụng bệnh án nội trú điện tử tại một số khoa lâm sàng.    
4 16. Có phần mềm kết nối các máy y tế (số hóa nối mạng từ máy đến y bác sỹ), máy chẩn đoán hình ảnh: MRI, CT-scanner, CT-conbeam, Pet-CT; siêu âm, máy xét nghiệm hóa sinh, huyết học, miễn dịch, dị ứng, máy đọc kháng sinh đồ; máy thăm dò chức năng: nội soi    
4 17. Toàn bộ các khoa/phòng đều được nối mạng nội bộ và sử dụng thống nhất một phần mềm duy nhất hoặc nếu sử dụng nhiều phần mềm phải có phương thức trao đổi dữ liệu tự động kết nối giữa các phần mềm (server inter-change và giao thức HL-7).    
4 18. Đồng bộ hóa toàn bộ dữ liệu của các khoa/phòng và máy móc, trang thiết bị y tế.    
4 19. Bệnh viện có phần mềm dịch vụ tư vấn khám chữa bệnh từ xa.    
4 20. Phần mềm CNTT có thể kết xuất các chỉ số một cách trực tiếp.    
5 21. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 12 đến 20.    
5 22. Quản lý toàn bộ các hoạt động chuyên môn hồ sơ, bệnh án bằng công nghệ thông tin.    
5 23. Bệnh án nội trú điện tử toàn bộ.    
5 24. Quản lý toàn bộ hoạt động bệnh viện bằng CNTT.    
5 25. Có chứng thực điện tử (chữ ký điện tử/vân tay/mã số… có thể được truy cứu và chịu trách nhiệm về mặt pháp lý).    
       
C4. Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn (6)
Kết quả tiêu chí:C4.1 Điểm BV: 4 - Đoàn KT: 0
C4.1 - Thiết lập và hoàn thiện hệ thống kiểm soát nhiễm khuẩn
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Bệnh viện chưa thiết lập hệ thống kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện.    
1 2.      Không đạt một trong các tiểu mục từ 3 đến 5.    
2 3.      Đã thành lập hội đồng kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện. x  
2 4.      Đã thành lập khoa/tổ kiểm soát nhiễm khuẩn. x  
2 5.      Đã thành lập mạng lưới kiểm soát nhiễm khuẩn. x  
3 6.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 3 đến 5. x  
3 7.      Có nhân viên chuyên trách cho công tác kiểm soát nhiễm khuẩn. x  
3 8.      Đã xác định cơ cấu, số lượng, vị trí việc làm của nhân viên phòng/tổ kiểm soát nhiễm khuẩn dựa trên quy mô hoạt động và hạng bệnh viện. x  
3 9.      Đã xây dựng quy chế hoạt động của hội đồng kiểm soát nhiễm khuẩn. x  
3 10. Hội đồng kiểm soát nhiễm khuẩn phân công nhiệm vụ rõ ràng cho các thành viên. x  
3 11. Hội đồng kiểm soát nhiễm khuẩn hoạt động thường xuyên theo kế hoạch, họp ít nhất 3 tháng 1 lần hoặc khi cần thiết. x  
4 12. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 6 đến 11. x  
4 13. Khoa/tổ kiểm soát nhiễm khuẩn đã tuyển dụng đầy đủ nhân lực chuyên trách theo đề án vị trí việc làm. x  
4 14. Hội đồng kiểm soát nhiễm khuẩn đã xây dựng và ban hành các văn bản, hướng dẫn về kiểm soát nhiễm khuẩn cho các khoa/phòng của bệnh viện. x  
4 15. Trưởng khoa/tổ kiểm soát nhiễm khuẩn có trình độ đại học (hoặc cao hơn) thuộc chuyên ngành y, điều dưỡng hoặc dược. x  
4 16. Trưởng khoa/tổ kiểm soát nhiễm khuẩn được đào tạo về kiểm soát nhiễm khuẩn (ngắn hoặc dài hạn). x  
5 17. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 12 đến 16. x  
5 18. Trưởng khoa/tổ kiểm soát nhiễm khuẩn có trình độ sau đại học đúng chuyên ngành về kiểm soát nhiễm khuẩn.    
       
Kết quả tiêu chí:C4.2 Điểm BV: 4 - Đoàn KT: 0
C4.2 - Xây dựng và hướng dẫn nhân viên y tế thực hiện các quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Bệnh viện chưa xây dựng các hướng dẫn cụ thể về kiểm soát nhiễm khuẩn sử dụng trong bệnh viện.    
1 2.      Không đạt tiểu mục 3.    
2 3.      Bệnh viện xây dựng và ban hành một số quy trình cơ bản liên quan đến kiểm soát nhiễm khuẩn, tối thiểu bao gồm:
-         Khử khuẩn, tiệt khuẩn dụng cụ
-         Xử lý đồ vải
-         Xử lý chất thải…
x  
3 4.      Đạt tiểu mục 3. x  
3 5.      Các nhân viên của khoa/tổ kiểm soát nhiễm khuẩn được tham gia các lớp đào tạo về kiểm soát nhiễm khuẩn. x  
3 6.      Các thành viên của mạng lưới được tham gia huấn luyện cập nhật chuyên môn về kiểm soát nhiễm khuẩn. x  
3 7.      Bệnh viện xây dựng/phê chuẩn và ban hành các hướng dẫn về phòng ngừa chuẩn (sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân, vệ sinh hô hấp và vệ sinh khi ho, sắp xếp người bệnh, tiêm an toàn và phòng ngừa tổn thương do vật sắc nhọn, vệ sinh môi trường, xử l x  
3 8.      Bệnh viện có quy trình xử lý các trường hợp rủi ro, phơi nhiễm với các bệnh nguy hiểm hoặc có nguy cơ nhiễm khuẩn cao (tổn thương do vật sắc nhọn, niêm mạc/da tổn thương tiếp xúc với dịch cơ thể…). x  
4 9.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 4 đến 8. x  
4 10. Có hệ thống khử khuẩn/tiệt khuẩn tập trung. x  
4 11. Toàn bộ nhân viên mạng lưới kiểm soát nhiễm khuẩn được tập huấn/đào tạo về các quy trình kỹ thuật chuyên môn kiểm soát nhiễm khuẩn, sử dụng đúng và thành thạo các phương tiện phòng hộ cá nhân. x  
4 12. Có tiến hành theo dõi, giám sát việc thực hiện các quy trình và hướng dẫn phòng ngừa kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện. x  
5 13. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 9 đến 12. x  
5 14. Bệnh viện huấn luyện, đào tạo, tham gia đào tạo, tập huấn cho nhân viên trong bệnh viện/bệnh viện khác về kiểm soát nhiễm khuẩn.    
5 15. Có bản báo cáo kết quả giám sát việc thực hiện các quy trình và hướng dẫn phòng ngừa kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện, trong đó có phân tích quy trình nào được tuân thủ tốt và quy trình không được tuân thủ tốt.    
       
Kết quả tiêu chí:C4.3 Điểm BV: 3 - Đoàn KT: 0
C4.3 - Triển khai chương trình và giám sát tuân thủ rửa tay
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Bệnh viện chưa xây dựng chương trình rửa tay.    
1 2.      Không đạt một trong các tiểu mục từ 3 đến 5.    
2 3.      Đã xây dựng chương trình rửa tay (dựa trên văn bản của lãnh đạo bệnh viện hoặc kế hoạch hoạt động…). x  
2 4.      Đã tổ chức lớp hướng dẫn/tập huấn về rửa tay cho nhân viên y tế. x  
2 5.      Có hệ thống cung cấp nước sạch cho toàn bệnh viện. x  
3 6.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 3 đến 5. x  
3 7.      Bệnh viện đã triển khai thực hiện chương trình rửa tay. x  
3 8.      Thiết lập hệ thống bồn rửa tay đầy đủ cho nhân viên y tế tại các khoa/phòng/buồng có thực hiện các kỹ thuật, thủ thuật. x  
3 9.      Có các hướng dẫn rửa tay tại các bồn rửa tay. x  
3 10. Sẵn có dung dịch sát khuẩn tay nhanh tại các bàn/buồng tiêm và buồng thực hiện các kỹ thuật, thủ thuật. x  
3 11. Đã xây dựng các công cụ (câu hỏi, bảng kiểm…) đánh giá việc tuân thủ rửa tay của nhân viên y tế. x  
4 12. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 6 đến 11.    
4 13. Có hệ thống bồn rửa tay cho nhân viên, người bệnh và người thăm/nuôi tại tất cả các khoa/phòng trong bệnh viện.    
4 14. Sẵn có dung dịch sát khuẩn tay nhanh tại các vị trí (hành lang, trước cửa phòng/buồng…) có nhiều người tiếp xúc chung với vật dụng (tay nắm cửa…).    
4 15. Có triển khai đánh giá giám sát tuân thủ rửa tay của nhân viên y tế dựa trên các công cụ đã được xây dựng của bệnh viện.    
4 16. Có nghiên cứu/khảo sát/đánh giá việc thực hiện rửa tay của nhân viên các khoa/phòng trong bệnh viện.    
5 17. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 12 đến 16.    
5 18. Công bố kết quả khảo sát, đánh giá về việc thực hiện rửa tay của nhân viên các khoa/phòng trong bệnh viện và đề xuất giải pháp can thiệp.    
5 19. Tiến hành biện pháp can thiệp tăng cường tuân thủ rửa tay.    
5 20. Tỷ lệ tuân thủ rửa tay của nhân viên y tế trong bệnh viện có xu hướng tăng dần theo thời gian.    
       
Kết quả tiêu chí:C4.4 Điểm BV: 3 - Đoàn KT: 0
C4.4 - Đánh giá, giám sát và triển khai kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.     Bệnh viện chưa thực hiện đánh giá và giám sát kiểm soát nhiễm khuẩn.    
1 2.     Không đạt một trong các tiểu mục từ 3 đến 4.    
2 3.     Bệnh viện có phân công nhân viên giám sát kiểm soát nhiễm khuẩn (KSNK). x  
2 4.     Đã xây dựng kế hoạch/chương trình giám sát kiểm soát nhiễm khuẩn trên phạm vi bệnh viện; trong đó có đề cập kế hoạch cụ thể giám sát khoa trọng điểm, người trọng điểm… x  
3 5.     Đạt các tiểu mục 3 và 4. x  
3 6.     Đã xây dựng các công cụ (câu hỏi, bảng kiểm…) đánh giá việc tuân thủ của nhân viên y tế về KSNK huyết, tuân thủ phòng ngừa viêm phổi bệnh viện… x  
3 7.     Có thực hiện giám sát khoa trọng điểm, nhóm người bệnh trọng điểm/các đối tượng có nguy cơ nhiễm khuẩn cao như người bệnh thở máy; người bệnh phẫu thuật; người bệnh suy giảm miễn dịch; người bệnh làm các thủ thuật/can thiệp như thông tiểu, đặt cath x  
3 8.     Có thực hiện các biện pháp phòng ngừa chủ động theo đường lây (không khí, giọt bắn, tiếp xúc, đường tiêu hóa…). x  
3 9.     Có thực hiện các biện pháp phòng ngừa làm giảm lây nhiễm cho người bệnh và nhân viên y tế (như rửa tay, mang găng, mang phương tiện phòng hộ, xử lý dụng cụ, tiêm an toàn…). x  
3 10. Có thực hiện phòng ngừa chủ động cho nhân viên y tế (như tiêm phòng cho nhân viên có nguy cơ cao, cho một số bệnh dịch theo mùa hoặc theo mô hình bệnh tật của bệnh viện…). x  
4 11. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 5 đến 10.    
4 12. Có tiến hành theo dõi tình hình vi khuẩn kháng thuốc tại bệnh viện.    
4 13. Có triển khai đánh giá, giám sát tỷ lệ tuân thủ của nhân viên y tế về kiểm soát nhiễm khuẩn dựa trên các công cụ đã được xây dựng của bệnh viện.    
4 14. Có tiến hành nghiên cứu về kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện.    
4 15. Có danh sách người bị nhiễm khuẩn và tính được tỷ lệ nhiễm khuẩn bệnh viện.    
5 16. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 11 đến 15.    
5 17. Có báo cáo kết quả nghiên cứu về kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện, có đề xuất các giải pháp can thiệp và phổ biến cho các khoa/phòng.    
5 18. Có kết quả giám sát việc tuân thủ KSNK các khoa/phòng tại khoa KSNK.    
5 19. Công bố tỉ lệ tuân thủ KSNK của các khoa/phòng cho các khoa/phòng.    
5 20. Công bố tỷ lệ nhiễm khuẩn bệnh viện tại các báo cáo chất lượng bệnh viện.    
5 21. Có cơ sở dữ liệu về nhiễm khuẩn bệnh viện.    
5 22. Ứng dụng các kết quả nghiên cứu vào hoạt động thực tiễn, tiến hành biện pháp can thiệp tăng cường KSNK, làm giảm tỷ lệ nhiễm khuẩn bệnh viện.    
5 23. Tỷ lệ tuân thủ KSNK của nhân viên y tế đối với một số chương trình có xu hướng tăng dần hàng năm.    
5 24. Tỷ lệ nhiễm khuẩn bệnh viện được theo dõi và giảm hàng năm.    
       
Kết quả tiêu chí:C4.5 Điểm BV: 3 - Đoàn KT: 0
C4.5 - Chất thải rắn bệnh viện được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Bệnh viện không thực hiện phân loại, không thu gom chất thải y tế.    
1 2.      Bệnh viện xả thẳng chất thải ra môi trường.    
1 3.      Bệnh viện có hình thức xử lý rác gây ô nhiễm (chôn, đốt rác tự nhiên…).    
1 4.      Bệnh viện bị cảnh sát môi trường phạt về hành vi vi phạm xử lý chất thải rắn (trong 1 năm qua).    
1 5.      Bệnh viện bị cảnh sát môi trường phạt về hành vi vi phạm về bảo vệ môi trường (trong 1 năm qua).    
1 6.      Không đạt một trong các tiểu mục từ 7 đến 9.    
2 7.      Bệnh viện có thực hiện phân loại chất thải y tế. x  
2 8.      Bệnh viện có trang bị các túi, thùng để thu gom chất thải y tế. x  
2 9.      Có 1 thùng rác có nắp đậy trong phạm vi 1 hành lang hoặc trong phạm vi dưới 50 m và ngoài sân. Thùng rác được đặt ở vị trí dễ thấy, thuận tiện. x  
3 10. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 7 đến 9. x  
3 11. Bệnh viện có trang bị đủ về số lượng và đúng về chất lượng, màu sắc các túi, thùng để thu gom chất thải y tế. x  
3 12. Có quy định phân loại rác, được dán/treo ở những vị trí dễ đọc và ngay tại nơi đặt thùng rác. x  
3 13. Bệnh viện có nhà lưu trữ tạm thời chất thải y tế theo quy định. x  
3 14. Bệnh viện thực hiện xử lý chất thải rắn y tế theo quy định (có hệ thống xử lý chất thải rắn vận hành theo quy định hoặc thuê cơ quan/đơn vị khác xử lý theo đúng quy trình an toàn, vệ sinh). x  
4 15. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 10 đến 14.    
4 16. Có thực hiện phân loại chất thải rắn y tế tại nguồn.    
4 17. Thùng rác có các màu khác nhau, có in biểu tượng, có in vạch giới hạn theo quy định cho từng loại chất thải rắn: chất thải lây nhiễm, chất thải thông thường, chất thải tái chế...    
4 18. Có nhà lưu trữ rác đạt chuẩn quy định: có phòng lưu trữ chất thải lây nhiễm, chất thải nguy hại riêng…    
4 19. Có hướng dẫn rõ ràng (bằng chữ viết hoặc hình ảnh, tranh vẽ…) về phân loại chất thải cho người bệnh, người nhà và nhân viên y tế.    
5 20. Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 15 đến 19.    
5 21. Có thực hiện các biện pháp can thiệp để giảm thiểu chất thải y tế nguy hại.    
5 22. Có thực hiện giảm thiểu chất thải y tế nguy hại ngay từ khi mua sắm các trang thiết bị, vật tư y tế mới.    
5 23. Áp dụng các giải pháp để giảm thiểu phát sinh chất thải rắn y tế tại nguồn.    
5 24. Có thu gom chất thải tái chế riêng để giao cho đơn vị có tư cách pháp nhân thực hiện việc tái chế.    
5 25. Có sáng kiến/cải tiến về kỹ thuật nhằm giảm chi phí trong xử lý chất thải y tế.    
5 26. Các chỉ tiêu về xử lý chất thải bảo đảm các quy chuẩn Quốc gia về môi trường.    
       
Kết quả tiêu chí:C4.6 Điểm BV: 4 - Đoàn KT: 0
C4.6 - Chất thải lỏng bệnh viện được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định
Mức Bậc thang chất lượng Bệnh viện tự đánh giá Đoàn đánh giá
1 1.      Bệnh viện không có hệ thống xử lý chất thải lỏng, xả thẳng ra môi trường gây ô nhiễm.    
1 2.      Bệnh viện bị cảnh sát môi trường phạt về hành vi vi phạm xử lý chất thải lỏng (trong 1 năm qua).    
1 3.      Không đạt một trong các tiểu mục từ 4 đến 5.    
2 4.      Có hệ thống xử lý chất thải lỏng. x  
2 5.      Có xây dựng kế hoạch phấn đấu nhằm đạt quy chuẩn môi trường nước thải bệnh viện. x  
3 6.      Đạt toàn bộ các tiểu mục từ 4 đến 5. x  
3 7.      Bệnh viện có hệ thống xử lý chất thải lỏng và hoạt động thường xuyên. x  
3 8.      Có tiến hành đánh giá các chỉ tiêu đầu ra (về lý, hóa, vi sinh vật) sau khi xử lý chất thải lỏng ít nhất 1 lần trong 6 tháng. x  
3